English
USMỹHampton
Hampton University

Đại học HamptonHampton University

  • Tư thục

Đại học Hampton: học phí quốc tế 30.592 USD/năm, tổng chi phí một năm 46.027 USD, tỉ lệ nhận 62,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Hampton cho phép SV quốc tế năm nhất được xét merit scholarship (GPA 3.3, SAT 1000+ hoặc ACT 22+), nhưng trường nói chỉ có merit và không thấy need-based aid cho SV quốc tế. Quỹ có hạn và có thể đã cấp hết.

Điều kiện vào. Trường nhận 62,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 411–558, Toán 379–532, ACT 13–22. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 46.027 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Hampton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.592 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 46.027 USD.

Đại học Hampton có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Hampton cho phép SV quốc tế năm nhất được xét merit scholarship (GPA 3.3, SAT 1000+ hoặc ACT 22+), nhưng trường nói chỉ có merit và không thấy need-based aid cho SV quốc tế. Quỹ có hạn và có thể đã cấp hết.

Tỉ lệ nhận của Đại học Hampton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62,3%.

Tổng chi phí / năm
46.027 USD≈ 1,2 tỷ ₫
học phí 30.592 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
62,3%
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1868
Số sinh viên
4.243
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hampton
956 người
0,7% dân số495 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Virginia Beach–Chesapeake–Norfolk
7.611 người
0,4% dân số4.498 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MalayaAngelina2026Vlog
  • XO, Thali2026Vlog
  • chloe' renee'2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
200 William R. Harvey Way, Hampton, VA 23668-0099
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
46.027 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.592 USD≈ 798 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.592 USD≈ 798 triệu ₫
Ký túc + ăn14.308 USD≈ 373 triệu ₫
Các khoản kháci1.127 USD≈ 29,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm46.027 USD≈ 1,2 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói chung rằng mọi first-year applicants được xét merit tự động qua hồ sơ nhập học, nhưng không nêu riêng SV quốc tế (chỉ ghi chung chung), nên chưa chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói quyết định tuyển sinh có xét hay không khả năng chi trả của SV quốc tế; chỉ có yêu cầu Financial Affidavit of Support để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc FAFSA (aid liên bang) và không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; Financial Affidavit chỉ phục vụ việc cấp I-20.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1
  • Merit Scholarship (Office of Admission)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 – 25.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫ – 652 triệu ₫

    Phần FAQ cho international applicants xác nhận SV quốc tế đạt GPA 3.3 và SAT/ACT tối thiểu được xét merit scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early Action deadline (November 15) for automatic consideration

  • Character ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói học bổng này có dành cho SV quốc tế hay không (và phần quốc tế nói chỉ có merit).

  • Legacy ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch; học bổng dựa trên quan hệ cựu sinh viên Hampton nên khó áp dụng cho bạn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
62,3%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800411–558
SATToán200800379–532
ACTtổng13613–22

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+137 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIS 107
APArt History3+3 tín chỉ
ART 200
APBiology3+12 tín chỉ
BIO 103, 105 & Elective
APCalculus AB3+7 tín chỉ
MAT 151 or 130
APCalculus BC3+7 tín chỉ
MAT 151 or MAT 130
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 151 and MAT 152
APChemistry3+8 tín chỉ
CHE 101, 102, 201 & 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 205
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 151
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101 & 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 210
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 210 & 211
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Science Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE 101 & 102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 101 & 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 201
APLatin3+6 tín chỉ
Foreign Language Elect
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Evaluated by Department
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+8 tín chỉ
PHY 201 & 202
APPhysics C: Mechanics3+8 tín chỉ
PHY 201 & 202
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAT 117
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MAT 117 and MAT 118
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 203
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 101 & 102
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPA 101 &102
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 205
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 203
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 101 & 102
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 108
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 106

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.159 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.721 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
30 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1868
Số sinh viên
4.243
SV bậc đại học
3.727
Sinh viên năm nhất
916
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHampton University
Bang VirginiaHampton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu