English
USMỹAbilene
Hardin-Simmons University

Đại học Hardin-SimmonsHardin-Simmons University

  • Tư thục

Đại học Hardin-Simmons: học phí quốc tế 34.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.870 USD, tỉ lệ nhận 90%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 90% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–600, Toán 500–590, ACT 19–26. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.870 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Hardin-Simmons là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.870 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Hardin-Simmons?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Hardin-Simmons là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90%.

Tổng chi phí / năm
40.870 USD≈ 1,07 tỷ ₫
học phí 34.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
90%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.657
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Abilene
588 người
0,5% dân số445 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Abilene
734 người
0,4% dân số570 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Hardin-Simmons University2026Kênh của trường
  • Hardin-Simmons University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2200 Hickory, Abilene, TX 79698-0001
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
40.870 USD≈ 1,07 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
34.700 USD≈ 905 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 73% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.700 USD≈ 905 triệu ₫
Phí bắt buộc1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.262 USD≈ 32,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.110 USD≈ 55 triệu ₫
Đi lại1.698 USD≈ 44,3 triệu ₫
Cộng các khoản trên40.870 USD≈ 1,07 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–600
SATToán200800500–590
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
online application
Đặt cọc nhập học
3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn thu xếp thanh toán cho chi phí mùa Thu 2027
    Kháccòn290ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
ART 1302
AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
ART 2302
APArt History5+
ART 2306, 2307
APBiology3+
BIOL 1401
APBiology4+
BIOL 1306 & 1106
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Mathematics 1420
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Mathematics 1420, 1421
APChemistry3+
CHEM 1410
APChemistry4+
CHEM 1410, 1411
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2302
APComputer Science Principles3+
CSCI 1320
APDrawing5+3 tín chỉ
ART 1301
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
English 1301
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1301 OR, in the event ENGL 1301 credit has already been received, English 1302
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 1311
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
German 1301
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
German 1301 and 1302
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GRMN 1301, GRMN 1302, and GRMN 2301 (for a score of 5)Credit for GRMN 2302 by Dept. Exam ONLY
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 2331
APMicroeconomics3+
Economics 2332
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics 1310, 1110
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics 1311, 1111
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Physics 1311,1111
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 1321,1121
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Physics 1310,1110
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 1320,1120
APPsychology4+3 tín chỉ
Psychology 1301
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 1301
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 1301, 1402
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
Spanish 1301, 1302, 2301
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 2312
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 1302
APUnited States History4+6 tín chỉ
History 1301, 1302

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

46 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.771 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.392 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
46 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.657
SV bậc đại học
1.283
SV quốc tế
3,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHardin-Simmons University
Bang TexasAbilene, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu