English
USMỹOneonta
Hartwick College

Hartwick College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Hartwick College: học phí quốc tế 23.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.000 USD, tỉ lệ nhận 69,6%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–670, Toán 530–620. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.000 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Hartwick Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Hartwick College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.000 USD.

Hartwick College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Hartwick có merit scholarship đến $10,000/năm và một ít need-based aid cho SV quốc tế, nhưng các trang không xác nhận rõ SV quốc tế năm nhất được xét merit hay need-based. Nên liên hệ trường để hỏi.

Điều kiện tiếng Anh vào Hartwick College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Hartwick College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,6%.

Tổng chi phí / năm
40.000 USD≈ 1,04 tỷ ₫
học phí 23.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
69,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET100
SV quốc tế
4,1%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1797
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Oneonta
Gần như không có
Cả vùng Oneonta
khoảng 6 người
dưới 0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Hartwick College2026Kênh của trường
  • Hartwick College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One Hartwick Drive, Oneonta, NY 13820-4020
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
40.000 USD≈ 1,04 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
23.500 USD≈ 613 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 91% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.500 USD≈ 613 triệu ₫
Ký túc + ăn16.500 USD≈ 430 triệu ₫
Cộng các khoản trên40.000 USD≈ 1,04 tỷ ₫

Trang công bố một mức chung, không tách riêng sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Detweiler Global Fund AwardTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho SV quốc tế đang học, nhưng thông tin từ năm 2016 và không dành cho năm nhất.

  • Freeman Foundation International Internship GrantsKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Covers internship placement, professional development, travel, housing

    Dành cho SV đang học (không phải năm nhất) và SV quốc tế đủ điều kiện, nhưng không phải aid tuyển sinh chung.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Fall 2026 for Summer 2027

  • HartLand Promise ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học sinh ở các trường thuộc Otsego và 12 hạt lân cận đủ điều kiện, không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận học bổng này loại trừ họ.

  • Hartwick Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét học bổng merit này hay không.

  • Hartwick Scholarships (merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Các trang merit không nhắc đến SV quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

  • Life Balance CreditChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế; đây là khoản tín dụng cho hoạt động, không phải merit hay need.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–670
SATToán200800530–620

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • PortfolioiKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Hartwick Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Hartwick có thể cấp tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao cho nhiều môn AP từ điểm 3.

    Điểm được tính12345
  • Tín chỉ IB được cấp cho môn Higher Level từ điểm 4; môn Standard Level được xét từng trường hợp.

    Điểm được tính1234567
  • A-levels được trường xem xét để cấp tín chỉ, nhưng trang không nêu mức điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-AP2
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-AP3
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH-AP
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
APCalculus BC3+7 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM-APL
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN-101
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN-101 and CHIN-102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC-AP
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CISC-120
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CISC-AP
APDrawing3+3 tín chỉ
ART-AP4
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-AP2
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-AP
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SCIE-AP2
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST-AP
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN-101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN-101, FREN-102
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM-101
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM-101, GERM-102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SCIE-AP
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG-AP
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG-AP2
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG-AP3
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG-AP4
APLatin3+3 tín chỉ
LANG-AP5
APLatin4+6 tín chỉ
LANG-AP6
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON-102
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON-101
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI-140
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS-AP
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS-AP2
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS-202
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS-201
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC-AP
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC-110 OR PSYC-111***
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN-101 and SPAN-102
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-108Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC-101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST-AP2
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST-AP3

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.107 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.452 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
156 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1797
SV bậc đại học
1.087
SV quốc tế
4,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHartwick College
Bang New YorkOneonta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu