English
USMỹHigh Point
High Point University

Đại học High PointHigh Point University

  • Tư thục

Đại học High Point: học phí quốc tế 45.312 USD/năm, tổng chi phí một năm 65.548 USD, tỉ lệ nhận 75,3%.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–670, Toán 550–650, ACT 24–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 65.548 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua The Common App, Coalition/Scoir Application, or HPU Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học High Point là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.312 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 65.548 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học High Point là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,3%.

Tổng chi phí / năm
65.548 USD≈ 1,71 tỷ ₫
học phí 45.312 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
75,3%
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
Thành lập
1924
Số sinh viên
6.325

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố High Point
1.203 người
1% dân số626 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Greensboro–High Point
6.994 người
0,9% dân số4.558 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Izzy J2023Vlog
  • The College Tour2024Dạo khuôn viên
  • High Point University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One University Parkway High Point, NC 27268
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
65.548 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Học phí quốc tế
45.312 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.312 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.924 USD≈ 494 triệu ₫
Các khoản kháci1.312 USD≈ 34,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm65.548 USD≈ 1,71 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–670
SATToán200800550–650
ACTtổng13624–33

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
The Common App, Coalition/Scoir Application, or HPU Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Ngày có kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+40 ngày
  4. Ngày có kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  5. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  7. Ngày có kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+137 ngày
  8. Ngày có kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+137 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART 1050
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART 2350
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
HST 2217
APArt History4+4 tín chỉ
Art Elective
APArt History5+4 tín chỉ
ART 1020
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 1500 & 1501
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 1410
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTH 1410 & MTH 1420
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 1010 & 1011
APChemistry5+4 tín chỉ
CHM 1510 & 1511*
Chỉ tính cho Corresponding Major
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 1010 & 1011; 1020 & 1021
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHI 1020
APChinese Language and Culture5+4 tín chỉ
CHI 2010
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
PSC 2510
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 1710
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSC 1000
APDrawing4+4 tín chỉ
ART 1060
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENG 1103
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
English Elective/Humanities
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENV 1110
APEuropean History4+4 tín chỉ
HST 1101
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FRE 1020
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
FRE 2010
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GER 1020
APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
GER 2010
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GEO 0000 (Elective)
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITA 1020
APItalian Language and Culture5+4 tín chỉ
ITA 2010
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JPN 1020
APJapanese Language and Culture5+4 tín chỉ
JPN 2010
APLatin4+4 tín chỉ
LAT 1020
APLatin5+4 tín chỉ
LAT 2010
APMacroeconomics5+4 tín chỉ
ECO 2030
APMicroeconomics5+4 tín chỉ
ECO 2050
APMusic Theory4+0 tín chỉ
No Credit
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 1510/1511
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 1520/1521
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 2020
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 2010
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MTH 1400
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 2000
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPN 1020
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
SPN 2010
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPN 2130
APSpanish Literature and Culture5+4 tín chỉ
3000 level Lit
APStatistics4+4 tín chỉ
STS 2020
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PSC 2310
APUnited States History4+4 tín chỉ
HST-1201
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
History/Humanities

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.389 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.955 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
75 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1924
Số sinh viên
6.325
SV bậc đại học
5.129
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHigh Point University
Bang North CarolinaHigh Point, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu