English
USMỹHamburg
Hilbert College

Hilbert College

  • Tư thục

Hilbert College: học phí quốc tế 34.850 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.010 USD, tỉ lệ nhận 97,2%. Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Với hồ sơ cử nhân năm nhất quốc tế từ Việt Nam, Hilbert công bố không đủ điều kiện merit scholarships theo chính sách 2026–2027. Em vẫn phải nộp CSS Profile để được xét aid, nhưng need-based aid không được xác nhận rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.010 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Hilbert Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Hilbert College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.850 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.010 USD.

Hilbert College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Với hồ sơ cử nhân năm nhất quốc tế từ Việt Nam, Hilbert công bố không đủ điều kiện merit scholarships theo chính sách 2026–2027. Em vẫn phải nộp CSS Profile để được xét aid, nhưng need-based aid không được xác nhận rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Hilbert College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Hilbert College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 97,2%.

Tổng chi phí / năm
53.010 USD≈ 1,38 tỷ ₫
học phí 34.850 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit KhôngNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
97,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET95
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
24 ngành
Thành lập
1957
Số sinh viên
958
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Buffalo–Cheektowaga
2.924 người
0,3% dân số1.511 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Hilbert College2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
5200 S Park Ave, Hamburg, NY 14075-1597
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
53.010 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.850 USD≈ 909 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.850 USD≈ 909 triệu ₫
Phí bắt buộc2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫
Ký túc + ăn15.660 USD≈ 408 triệu ₫
Tổng chi phí một năm53.010 USD≈ 1,38 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện học bổng thành tích, không cho biết liệu học bổng này có được xét tự động hay cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết Hilbert có xét nhu cầu chi trả trong quyết định tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrang chính sách và trang dành cho international applicants đều yêu cầu sinh viên quốc tế hoàn thành CSS Profile.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Hilbert ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Hilbert Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    APArt History3+3 tín chỉ
    AHI 103
    APBiology3+3 tín chỉ
    BI 140
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    MA 205
    APCalculus BC3+3 tín chỉ
    MA 205
    APChemistry3+3 tín chỉ
    CH 140
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PS 101
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CYS 131
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 101
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    EN 101
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    EN 102
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 203
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 204
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    MA 145
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 101
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SP 101
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MA 200
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PS 102
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HI 104 & HI 104
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HI 289

    20 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    24 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    48.309 USD≈ 1,26 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    45.369 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    126 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1957
    Số sinh viên
    958
    SV bậc đại học
    921
    SV quốc tế
    2,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHilbert College
    Bang New YorkHamburg, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    63,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    56,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu