English
USMỹNotre Dame
Holy Cross College

Holy Cross College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Holy Cross College: học phí quốc tế 37.470 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.070 USD, tỉ lệ nhận 75,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Sinh viên Việt Nam năm nhất được tự động xét Merit Awards trị giá $11,000–$22,000 mỗi năm, không cần đơn học bổng riêng. Chưa rõ liệu sinh viên quốc tế có nhận need-based aid hay cần biểu mẫu aid quốc tế riêng hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.070 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Scholars to Saints Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Holy Cross College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.470 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.070 USD.

Holy Cross College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất được tự động xét Merit Awards trị giá $11,000–$22,000 mỗi năm, không cần đơn học bổng riêng. Chưa rõ liệu sinh viên quốc tế có nhận need-based aid hay cần biểu mẫu aid quốc tế riêng hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Holy Cross College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Holy Cross College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,2%.

Tổng chi phí / năm
56.070 USD≈ 1,46 tỷ ₫
học phí 37.470 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET95
SV quốc tế
4,9%
bậc đại học
Ngành
12 ngành
1 ngành STEM
Thành lập
1966
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng South Bend–Mishawaka
845 người
0,3% dân số544 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
54515 State Road 933 North, Notre Dame, IN 46556-0308
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
56.070 USD≈ 1,46 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
37.470 USD≈ 976 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 64% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.470 USD≈ 976 triệu ₫
Phí bắt buộc1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Ký túc + ăn13.600 USD≈ 354 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Đi lại1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Cộng các khoản trên56.070 USD≈ 1,46 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit awards được xét tự động trong quy trình tuyển sinh cho cả ứng viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói liệu khả năng chi trả có được xét khi tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nêu FAFSA cho một số aid; không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Endowed ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu demonstrated financial need và FAFSA nhưng không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Application opens in April.

  • Merit AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Scholars to Saints Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xác nhận nhập học (đóng tiền đặt cọc nhà ở) để được vào bốc thăm chọn phòng
    Đặt cọckhoảng198ngày
  2. Hạn nộp hợp đồng nhà ở cho sinh viên năm nhất mới
    Khác+259 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

12 ngành1 STEM
Business/Commerce, General
Thu nhập 52.927Nợ 20.237
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Fine and Studio ArtsCao đẳng
Thu nhập 31.650*
History
Thu nhập 50.680*
Psychology, General
Thu nhập 51.745

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.416 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.335 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
128 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1966
SV bậc đại học
639
SV quốc tế
4,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHoly Cross College
Bang IndianaNotre Dame, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu