English
USMỹPhiladelphia
Holy Family University

Đại học Holy FamilyHoly Family University

  • Tư thục

Đại học Holy Family: học phí quốc tế 35.330 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.539 USD, tỉ lệ nhận 71%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Có: Holy Family University nói ứng viên quốc tế bậc cử nhân đủ tiêu chí có thể nhận academic scholarships. Tuy nhiên, chưa có bằng chứng về need-based aid hay xét tự động scholarship này cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 71% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–580, Toán 430–570. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 79. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.539 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Holy Family là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.330 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.539 USD.

Đại học Holy Family có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: Holy Family University nói ứng viên quốc tế bậc cử nhân đủ tiêu chí có thể nhận academic scholarships. Tuy nhiên, chưa có bằng chứng về need-based aid hay xét tự động scholarship này cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Holy Family?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Holy Family là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71%.

Tổng chi phí / năm
40.539 USD≈ 1,06 tỷ ₫
học phí 35.330 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
71%
SV quốc tế
2,4%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1954
Số sinh viên
3.046
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Philadelphia
19.521 người
1,2% dân số13.499 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Holy Family University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
9801 Frankford Avenue, Philadelphia, PA 19114-2009
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
40.539 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.330 USD≈ 921 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.330 USD≈ 921 triệu ₫
Ký túc + ăn15.284 USD≈ 399 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.539 USD≈ 1,06 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang merit nói mọi ứng viên được xét tự động, nhưng câu này không xác định gồm ứng viên quốc tế; vì vậy chưa thể khẳng định cho sinh viên Việt Nam.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có tuyên bố nào cho biết tuyển sinh không xét khả năng chi trả của ứng viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Academic scholarships for qualified international undergraduate applicantsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang quốc tế xác nhận học bổng academic dành cho ứng viên quốc tế bậc cử nhân đủ tiêu chí.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–580
SATToán200800430–570

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ chương trình Radiologic Science (ASRS), chỉ nhận vào kỳ Fall
    Hạn nộpcòn47ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 120 w/Lab
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 120 & 121 w/Lab
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 211
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 211 & MATH 212
APChemistry3+4 tín chỉ
Tier 1 lab science, Tier 2 elective, OR CHEM 120 with Lab
APChemistry4+8 tín chỉ
Tier 1 lab science, Tier 2 elective, OR CHEM 120 & CHEM 121 w/Lab
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
ELFLG-1 & ELFLG-2
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 103
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CMIS 107
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 101 & ENGL Elective
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 101 & ENGL Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Tier 1 Science OR Tier 2 Elective
APEuropean History3+3 tín chỉ
Tier 2 Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 103 & 104
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 201 & 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
ELFLG-1 & ELFLG-2
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 205
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 101 & ITAL 102
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
ELFLG-1 & ELFLG-2
APLatin3+6 tín chỉ
Tier 2 Electives
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 204
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 203
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Tier 2 Elective
APPhysics 13+3 tín chỉ
Tier 1 Science OR Tier 2 Elective
APPhysics 23+3 tín chỉ
Tier 1 Science OR Tier 2 Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
Tier 1 Science OR PHYS 202 (4) OR Tier 2 Elective
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
Tier 1 Science OR PHYS 202 (4) OR Tier 2 Elective
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 150
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 110
APResearch3+3 tín chỉ
Tier 2 Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
Tier 2 Elective
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 103 & 104
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 201 & 202
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 103 & 104
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 201 & 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 130
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 204
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 203 & HIST 204
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
Any two courses from HIST 108, HIST 109, HIST 208

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.235 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.285 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1954
Số sinh viên
3.046
SV bậc đại học
2.464
SV quốc tế
2,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHoly Family University
Bang PennsylvaniaPhiladelphia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu