English
USMỹHoughton
Houghton University

Đại học HoughtonHoughton University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Houghton: học phí quốc tế 24.830 USD/năm, tổng chi phí một năm 38.760 USD, tỉ lệ nhận 88,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–695, Toán 570–680, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 38.760 USD, chưa trừ học bổng. Có 11 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/5. Hồ sơ nộp qua Houghton Fast App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Houghton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.830 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 38.760 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Houghton?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Houghton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,7%.

Tổng chi phí / năm
38.760 USD≈ 1,01 tỷ ₫
học phí 24.830 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
88,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
7%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1883
Số sinh viên
791
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Houghton
khoảng 7 người
0,4% dân số7 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1 Willard Ave, Houghton, NY 14744
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
38.760 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế
24.830 USD≈ 647 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 90% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.830 USD≈ 647 triệu ₫
Phí bắt buộc790 USD≈ 20,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Đi lại3.220 USD≈ 83,9 triệu ₫
Các khoản kháci8.670 USD≈ 226 triệu ₫
Tổng chi phí một năm38.760 USD≈ 1,01 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng6Khác4Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1
  • Donor-Funded / Endowed ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói không cần đơn riêng nhưng không nhắc sinh viên quốc tế.

  • Donor-funded ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Ensemble ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: December 15

  • Excellence in Art & Design ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ diện quốc tế.

    Hạn: December 15

  • Founder's Promise ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện là sinh viên từ New York hoặc Pennsylvania, cần đủ điều kiện Pell qua FAFSA. Trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng cửa với họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Highlander Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • James S. Luckey ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về diện quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Lee Grant for Christian ServiceChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Là khoản vay được xóa dần cho người làm Christian service; không nói về diện quốc tế.

  • Music Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: February 15

  • Music Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: February 15

  • Music Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: February 15

  • Music Scholarships (Presidential $10,000, Dean's $6,000, Excellence $2,000/yr, Ensemble $1,000/yr)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ diện quốc tế.

    Hạn: Feb 15 (Ensemble: Dec 15)

  • Provost Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustees Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Wesleyan ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho thành viên Wesleyan Church; không nói về diện quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–695
SATToán200800570–680
ACTtổng13626–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Houghton Fast App
Đặt cọc nhập học
300 USD≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu 2027
    Hạn nộpcòn212ngày
  2. Tiền đặt cọc nhập học phải được nhận và xử lý
    Đặt cọc+229 ngày
  3. Bản cam kết tài chính
    Giấy tờ+231 ngày
  4. Ngày trường cấp I-20
    Khác+239 ngày
  5. Hoàn tất visa (lịch hẹn đại sứ quán)
    Khác+249 ngày
  6. Gửi thanh toán
    Khác+284 ngày
  7. Hạn thanh toán
    Khác+291 ngày
  8. Hoàn tất vé máy bay
    Khác+293 ngày
  9. Đến trường dành cho người tham gia Interconnect
    Khác+303 ngày
  10. Đến trường dành cho người không tham gia Interconnect
    Khác+309 ngày
  11. Bắt đầu học
    Khác+313 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
Art and Music General Education
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
Art and Music General Education
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Global Competence General Education
APArt History3+4 tín chỉ
Art and Music General Education
APArt History4+4 tín chỉ
Art majors, see dean of the area
Chỉ tính cho Art
APBiology3+4 tín chỉ
Natural Science General Education
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 151: General Biology I or BIOL 152: General Biology II
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 151: General Biology I and BIOL 152: General Biology II
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Mathematics General Education
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 181: Calculus I
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Mathematics General Education
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 181: Calculus I and MATH 182: Calculus II
APChemistry3+4 tín chỉ
Natural Science General Education
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 151: General Chemistry I
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Global Competence General Education
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Social Science General Education
APComputer Science A3+4 tín chỉ
Mathematics General Education
APComputer Science A4+4 tín chỉ
Computer Science & Physics majors, see dean of the area
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
Mathematics General Education
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
Computer Science & Physics majors, see dean of the area
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 211 Drawing I and meets General Education Art & Music
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRIT 101: Writing in the Liberal Arts
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
HUM 102: Enduring Questions
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Natural Science General Education
APEuropean History3+3 tín chỉ
HUM 201: Enduring Questions
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Global Competence General Education
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Global Competence General Education
APHuman Geography3+3 tín chỉ
General Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Global Competence General Education
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Global Competence General Education
APLatin3+3 tín chỉ
General Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 211: Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 210: Microeconomics
APMusic Theory3+4 tín chỉ
Art and Music General Education
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MTH 220: Music Theory I & MTH 221: Musicianship I
APPhysics 13+4 tín chỉ
Natural Science General Education
APPhysics 15+4 tín chỉ
PHYS 151: General Physics I
APPhysics 23+4 tín chỉ
Natural Science General Education
APPhysics 25+4 tín chỉ
PHYS 151: General Physics I
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Natural Science General Education
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 152: General Physics II
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Natural Science General Education
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 151: General Physics I
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
General Elective
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 111: Intro to Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Global Competence General Education
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Gen Ed: Global Competence
APStatistics3+4 tín chỉ
BADM 309: Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Social Science General Education
APUnited States History3+3 tín chỉ
General Elective
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HUM 201: Enduring Questions

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.721 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.376 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
152 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1883
Số sinh viên
791
SV bậc đại học
753
SV quốc tế
7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHoughton University
Bang New YorkHoughton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu