English
USMỹHouston
Houston Christian University

Houston Christian University

  • Tư thục

Houston Christian University: học phí quốc tế 39.430 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.082 USD, tỉ lệ nhận 84,4%.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–600, Toán 490–590, ACT 17–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.082 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Houston Christian University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.430 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.082 USD.

Tỉ lệ nhận của Houston Christian University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,4%.

Tổng chi phí / năm
50.082 USD≈ 1,31 tỷ ₫
học phí 39.430 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
84,4%
SV quốc tế
4%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1960
Số sinh viên
4.263
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Houston
43.340 người
1,9% dân số27.790 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Houston–Pasadena–The Woodlands
166.126 người
2,2% dân số99.507 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Houston Christian University2024Kênh của trường
  • Houston Christian University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Houston Christian University 7502 Fondren Road Houston, TX 77074-3298
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.082 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.430 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 58% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.430 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.928 USD≈ 337 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.082 USD≈ 1,31 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Freshman Merit AwardsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang tổng quan chỉ liệt kê tên học bổng, không nêu điều kiện về quốc tịch hay sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–600
SATToán200800490–590
ACTtổng13617–24

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1404
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 2154 and 2354
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1434
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MATH 1434, 1451
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 1451
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1451,1452
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1404
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 2115 & 2315
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1313, 1323
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
GOVT 2360
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1313
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1313, 1323
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 2312
APFrench Language and Culture3+9 tín chỉ
FREN 1314, 1324, 2314
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 1314, 1324, 2314, 2324
APGerman Language and Culture3+9 tín chỉ
GERM 1314, 1324, 2314
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GERM 1314, 1324, 2314, 2324
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 1311, 1312
APLatin4+9 tín chỉ
LATN 1311, 1312, 2311
APLatin5+12 tín chỉ
LATN 1311, 1312, 2311, 4301
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 2312
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 2311
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1416
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1313
APSpanish Language and Culture3+9 tín chỉ
SPAN 1314, 1324, 2314
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1314, 1324, 2314, 2324
APSpanish Literature and Culture3+12 tín chỉ
SPAN 1314, 1324, 2314, 2324
APStatistics3+3 tín chỉ
PSYC 2301
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
GOVT 2313
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 2313
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 2313, 2323
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2311
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 2311, 2312

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.933 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.595 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
8 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1960
Số sinh viên
4.263
SV bậc đại học
2.886
SV quốc tế
4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHouston Christian University
Bang TexasHouston, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu