English
USMỹWashington
Howard University

Đại học HowardHoward University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Howard: học phí quốc tế 35.810 USD/năm, tổng chi phí một năm 54.630 USD, tỉ lệ nhận 41,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit HUFS của Howard, nhưng không có aid dựa trên nhu cầu. Cần nộp mẫu ISFAA để được xét.

Điều kiện vào. Trường nhận 41,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–670, Toán 530–650, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 54.630 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Howard là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.810 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 54.630 USD.

Đại học Howard có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit HUFS của Howard, nhưng không có aid dựa trên nhu cầu. Cần nộp mẫu ISFAA để được xét.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Howard?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Howard là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 41,3%.

Tổng chi phí / năm
54.630 USD≈ 1,42 tỷ ₫
học phí 35.810 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
41,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL90
SV quốc tế
4,5%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
13.479
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Washington
2.801 người
0,4% dân số1.764 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • mackenzie simmons2026Vlog
  • McKenzie Jae2026Vlog
  • Jada Jones2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
2400 Sixth St NW, Washington, DC 20059
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
54.630 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.810 USD≈ 934 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.810 USD≈ 934 triệu ₫
Ký túc + ăn17.322 USD≈ 452 triệu ₫
Các khoản kháci1.498 USD≈ 39,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm54.630 USD≈ 1,42 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang Types of Aid nói HUFS không cần đơn nội bộ, xét theo SAT/ACT và GPA do Admissions nhập, nhưng không nhắc riêng sinh viên quốc tế, và trang khác lại yêu cầu ISFAA nên chưa chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóHoward yêu cầu mẫu riêng ISFAA cho sinh viên quốc tế muốn được xét học bổng của trường; không dùng CSS Profile.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Toàn phần / kết hợp1
  • Howard University Freshman Scholarships (HUFS)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: ISFAA priority processing March 1, 2026; standard processing June 1, 2026

  • Karsh STEM Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về tính hợp lệ của sinh viên quốc tế, và trang ISFAA giới hạn nhóm này chỉ xét HUFS.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
41,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–670
SATToán200800530–650
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
300 USD≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp tài liệu Early Action (EA)
    Giấy tờ+17 ngày
  3. Hạn nộp Early Decision (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn nộp tài liệu Early Decision (ED)
    Giấy tờ+17 ngày
  5. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn nộp tài liệu Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+109 ngày
  7. Hạn đặt cọc Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn đặt cọc Early Decision (ED)
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • AP thường cần điểm 4 để được xét tín chỉ, nhưng một số môn chấp nhận điểm 3; bảng AP của trường quyết định từng môn.

    Điểm được tính12345
  • Chỉ các môn IB HL được xét tín chỉ; điểm HL 4 thường nhận tín chỉ cho học phần cấp độ đầu tiên.

    Điểm được tính1234567
  • AP thường cần điểm 4 để được xét tín chỉ, nhưng một số môn có thể nhận điểm 3.

    Điểm được tính12345
  • Chỉ các bài thi IB High Level được xét; điểm HL 4 thường được cấp tín chỉ cho học phần cấp đầu tiên.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP3-D Art and Design4+0 tín chỉ
Exempt from ARTF 089
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 101
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 101 & 102
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 156
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 156 & 157
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 156
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 003 & 005
APChemistry5+10 tín chỉ
CHEM 003, 004, 005 & 006
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 050
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 003
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSCI 100
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSCI 100
APDrawing4+0 tín chỉ
Exempt from ARTF 001
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 014
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 014 & 015
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL 801
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 151
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 040 or 050
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 040 & 050
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 040 or 050
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 040 & 050
APHuman Geography4+3 tín chỉ
HIST 101
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 040 or 050
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 040 & 050
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 001
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 002
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 001
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 002
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 014 & 024
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 013 & 023
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 040 or 050
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 040 & 050
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Span 040
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
Span 040 & 050
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 009
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 010
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 009
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 009 & 010
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 001
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 001 & 002

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.066 USD≈ 1,64 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.379 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
89 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1867
Số sinh viên
13.479
SV bậc đại học
10.108
SV quốc tế
4,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHoward University
Bang District of ColumbiaWashington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu