English
USMỹBangor
Husson University

Đại học HussonHusson University

  • Tư thục

Đại học Husson: học phí quốc tế 23.498 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.242 USD, tỉ lệ nhận 81%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 100.

Sinh viên Việt Nam là ứng viên quốc tế năm nhất có thể được xét merit tự động cho Presidential Global Scholarship. Chưa có bằng chứng chính thức trong các trang này rằng bạn đủ điều kiện nhận need-based aid của Husson.

Điều kiện vào. Trường nhận 81% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 535–650, Toán 530–625. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.242 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 31/1. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Husson là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.498 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.242 USD.

Đại học Husson có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam là ứng viên quốc tế năm nhất có thể được xét merit tự động cho Presidential Global Scholarship. Chưa có bằng chứng chính thức trong các trang này rằng bạn đủ điều kiện nhận need-based aid của Husson.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Husson?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Husson là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81%.

Tổng chi phí / năm
40.242 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 23.498 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
81%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET100
SV quốc tế
2,8%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1898
Số sinh viên
3.222
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bangor
khoảng 118 người
0,4% dân số56 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bangor
194 người
0,1% dân số90 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Husson University2024Dạo khuôn viên
  • Maurice Brown2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1 College Circle, Bangor, ME 04401-2929
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
40.242 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.498 USD≈ 613 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 91% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.498 USD≈ 613 triệu ₫
Phí bắt buộc1.414 USD≈ 36,9 triệu ₫
Ký túc + ăn13.316 USD≈ 347 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.150 USD≈ 30 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Đi lại550 USD≈ 14,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.242 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Đây là học phí cho khối lượng học toàn thời gian 31 credits, không bao gồm các khoản phí hoặc chi phí sinh hoạt.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang tuyển sinh quốc tế cho biết mọi ứng viên được sàng lọc theo tiêu chí merit, nên không nêu đơn merit riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xét trong tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không đề cập CSS Profile hoặc mẫu xin aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Presidential Global ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 – 13.000 USD≈ 26,1 triệu ₫ – 339 triệu ₫

    Học bổng này được Husson nêu rõ là dành cho toàn bộ sinh viên quốc tế năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Students must submit all application materials by January 1.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800535–650
SATToán200800530–625

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp toàn bộ tài liệu để được xét Presidential Global Scholarship
    Học bổngkhoảng78ngày
  2. Nên hoàn tất hồ sơ (ROLLING)
    Hạn nộp+108 ngày
  3. Mốc hoàn tiền đặt cọc kỳ mùa thu
    Đặt cọc+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Fine Arts Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Fine Arts Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Historical Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APArt History3+6 tín chỉ
Fine Arts Elective and/or Humanities Elective and/or Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APBiology3+4 tín chỉ
SC 104
Chỉ tính cho Corresponding Major
APBiology4+4 tín chỉ
SC/SL 191
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MS 181
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MS 181 and MS 182
Chỉ tính cho Corresponding Major
APChemistry3+8 tín chỉ
SC/SL 181 and Open Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APChemistry4+8 tín chỉ
SC/SL 181 and SC/SL 182
Chỉ tính cho Corresponding Major
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective and Perspectives Electives
Chỉ tính cho Corresponding Major
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities Elective & Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities Elective & Perspectives Electives
Chỉ tính cho Corresponding Major
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Historical Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Integrated Technology Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
IT Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APDrawing3+3 tín chỉ
FA 120
Chỉ tính cho Corresponding Major
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
Chỉ tính cho Corresponding Major
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
EH 200 and Open Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SC 141
Chỉ tính cho Corresponding Major
APEuropean History3+6 tín chỉ
Historical Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
LC 121 and LC 122
Chỉ tính cho Corresponding Major
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
LC 121, 122 & Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
LC 121, 122, Humanities Elective & Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective and Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APGerman Language and Culture4+15 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities Elective & Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APGerman Language and Culture5+18 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities Elective & Perspectives Electives
Chỉ tính cho Corresponding Major
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Perspectives or Humanities Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective and Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities Elective & Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities Elective & Perspectives Electives
Chỉ tính cho Corresponding Major
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective and Perspectives Electives
Chỉ tính cho Corresponding Major
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities Elective & Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APJapanese Language and Culture5+15 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities Elective & Perspectives Electives
Chỉ tính cho Corresponding Major
APLatin3+6 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective and Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APLatin4+9 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities Elective & Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APLatin5+12 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities Elective & Perspectives Electives
Chỉ tính cho Corresponding Major
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BA 212
Chỉ tính cho Corresponding Major
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BA 211
Chỉ tính cho Corresponding Major
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Fine Arts Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APMusic Theory4+6 tín chỉ
Fine Arts Elective and Humanities Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics 13+4 tín chỉ
SC/SL 271
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics 23+4 tín chỉ
SC/SL 272
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
SC/SL 286
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
SC/SL 285
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MS 180
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPsychology3+3 tín chỉ
Chỉ tính cho Corresponding Major
APResearch3+6 tín chỉ
Humanities Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APSeminar3+6 tín chỉ
Humanities Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
LC 111 and LC 112
Chỉ tính cho Corresponding Major
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
LC 111, 112 & Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
LC 111, 112, Humanities Elective & Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective and Literature Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities & Literature Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APSpanish Literature and Culture5+15 tín chỉ
Foreign Culture & Conversation Elective, Humanities Elective, Literature Elective and Perspectives Elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APStatistics3+3 tín chỉ
Chỉ tính cho Corresponding Major
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
HY 211
Chỉ tính cho Corresponding Major
APUnited States History3+6 tín chỉ
Chỉ tính cho Corresponding Major
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HY 102 and HY 103
Chỉ tính cho Corresponding Major

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.025 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.554 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−13°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
159 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1898
Số sinh viên
3.222
SV bậc đại học
2.618
SV quốc tế
2,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHusson University
Bang MaineBangor, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
59,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu