English
USMỹImmaculata
Immaculata University

Đại học ImmaculataImmaculata University

  • Tư thục

Đại học Immaculata: học phí quốc tế 29.550 USD/năm, tổng chi phí một năm 30.400 USD, tỉ lệ nhận 85,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 75.

Immaculata xét học bổng học thuật (từ $6,500 đến $17,000) cho sinh viên quốc tế cùng hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng. Aid dựa trên nhu cầu tài chính, need-blind và CSS Profile thì các trang không nói rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 578–660, Toán 578–663. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc Duolingo từ 75.

Chi phí một năm. Một năm hết 30.400 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Immaculata là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.550 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 30.400 USD.

Đại học Immaculata có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Immaculata xét học bổng học thuật (từ $6,500 đến $17,000) cho sinh viên quốc tế cùng hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng. Aid dựa trên nhu cầu tài chính, need-blind và CSS Profile thì các trang không nói rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Immaculata?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 75.

Tỉ lệ nhận của Đại học Immaculata là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,8%.

Tổng chi phí / năm
30.400 USD≈ 793 triệu ₫
học phí 29.550 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
85,8%
IELTStối thiểu
6
DET75
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1920
Số sinh viên
2.180
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1145 W King Rd, Immaculata, PA 19345
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
30.400 USD≈ 793 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
29.550 USD≈ 771 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.550 USD≈ 771 triệu ₫
Phí bắt buộc850 USD≈ 22,2 triệu ₫
Cộng các khoản trên30.400 USD≈ 793 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói hồ sơ xin nhập học cùng tài liệu đi kèm là đơn duy nhất cần để được xét học bổng của trường, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói gì về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế; còn yêu cầu nộp chứng minh tài chính, nên không đủ cơ sở kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không đề cập CSS Profile hay mẫu xin aid riêng; mẫu Certification of Finances chỉ là chứng minh tài chính khi nhập học, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • Academic ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.500 – 17.000 USD/năm≈ 170 triệu ₫ – 443 triệu ₫

    Trang nêu rõ học bổng này được trao cho international students, xét theo thành tích học tập.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Catholic School GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh tốt nghiệp trường trung học Công giáo; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho first-time freshman có thành tích xuất sắc, không nhắc rõ SV quốc tế nên chưa chắc.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission deadline: January 15

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 15/02Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/05Hạn trả lời
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp55%
ACTcó nộp7%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 6
DETDuolingo10160≥ 75

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn khuyến nghị nộp hồ sơ cho kỳ mùa thu (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộpkhoảng137ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Thế hệ đầu học đại họcQuan trọng
  • SATACTCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Tôn giáoCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP tối thiểu để được tín chỉ do từng khoa quyết định; số tín chỉ tùy theo từng bài thi AP bạn đã thi.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ART 208
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 104
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH 207
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 207 and 208
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 101
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CIS 218
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APU.S. History3+3 tín chỉ
HIST 311
APWorld History3+3 tín chỉ
HIST 116
APChinese Language & Culture3+3 tín chỉ
EFOR 100
APComparative Gov’t & Politics3+3 tín chỉ
POL 202
APComputer Science AB4+6 tín chỉ
CIS 218 and CIS 351
APEnglish Language & Composition3+3 tín chỉ
ENG 106
APEnglish Literature & Composition3+3 tín chỉ
ENG 106
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 113
APEuropean History3+3 tín chỉ
EHIS 100
APFrench Language & Culture3+3 tín chỉ
FREN 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 101
APItalian Language & Culture3+3 tín chỉ
EFOR 100
APJapanese Language & Culture3+3 tín chỉ
EFOR 100
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 130 and MUS 131
APPhysics I4+4 tín chỉ
PHY 152
APPhysics II4+4 tín chỉ
PHY 153
APPhysics B3+3 tín chỉ
PHY 150
APPhysics C: Electricity & Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 204
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 203
APSpanish Language & Culture3+3 tín chỉ
SPAN 101
APStatistics3+3 tín chỉ
PSY 208 or ECO 307
APStudio Art: 2D Design3+3 tín chỉ
ART 102
APStudio Art: 3D Design3+3 tín chỉ
ART 306
APStudio Art: Drawing3+3 tín chỉ
ART 102
APU.S. Gov’t & Politics3+3 tín chỉ
POL 201

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.701 USD≈ 1,97 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.416 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
106 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1920
Số sinh viên
2.180
SV bậc đại học
1.320
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKImmaculata University
Bang PennsylvaniaImmaculata, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71%
SV / giảng viên
9 : 1

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu