English
USMỹTerre Haute
Indiana State University

Đại học bang IndianaIndiana State University

  • Công lập

Đại học bang Indiana: học phí quốc tế 22.322 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 36.599 USD, tỉ lệ nhận 80,8%.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 36.599 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Indiana là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.322 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 36.599 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Indiana là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 36.599 USD≈ 954 triệu ₫
học phí 22.322 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
80,8%
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
67 ngành
Thành lập
1865
Số sinh viên
7.859
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Terre Haute
94 người
0,2% dân số
Cả vùng Terre Haute
225 người
0,1% dân số48 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Best of Prabesh2025Vlog
  • Best of Prabesh2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
210 N 7th St, Terre Haute, IN 47809
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 36.599 USD≈ 954 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.322 USD≈ 582 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 51% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.322 USD≈ 582 triệu ₫
Ký túc + ăn12.262 USD≈ 320 triệu ₫
Các khoản kháci2.015 USD≈ 52,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 36.599 USD≈ 954 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Freshman competitive and admission-based scholarships 2027-28 (e.g., President's Scholarship, University Honors Scholarship, Academic Excellence/Distinction/Merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Admitted by December 1 for first consideration

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 651.500 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ đại học kỳ Fall (mùa thu)
    Hạn nộpkhoảng229ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 102
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 104
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFRI 113
APArt History3+6 tín chỉ
ARTH 271, 272
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101/101L or 112/112L
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 101/101L, 102/102L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 131
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 131,132
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 131
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 103
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 105
APChemistry5+6 tín chỉ
CHEM 105,106
APChinese Language and Culture3+9 tín chỉ
CHIN 101, CHIN 102, and LLL 280
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 101, CHIN 102, and LLL 280
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 280
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 256
APComputer Science Principles3+
CS256
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 101, 239
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVI 110/L
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 015
APFrench Language and Culture3+9 tín chỉ
FREN 101,102,201
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 101,102,201,202
APGerman Language and Culture3+9 tín chỉ
GERM 101,102,201
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GERM 101,102,201,202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
ENVI 105
APItalian Language and Culture3+9 tín chỉ
ITAL 101,102,201
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITAL 101,102,201,202
APJapanese Language and Culture3+9 tín chỉ
JAPN 101,102,201
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
JAPN 101,102,201,202
APLatin3+9 tín chỉ
LAT 101,102,201
APLatin4+12 tín chỉ
LAT 101,102,201,202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 101
APMusic Theory5+4 tín chỉ
MUS 111, 113
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 105/105L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 106/106L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 116/116L
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 115/115L
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1XX
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 116
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
ENG 105
APSeminar3+3 tín chỉ
ENG 105
APSpanish Language and Culture3+9 tín chỉ
SPAN 101,102,201
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 101,102,201,202
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
SPAN 101,102,201
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 101,102,201,202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 241
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 201
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 015
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 015, 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 017
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 017

56 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

67 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.387 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.047 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
114 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1865
Số sinh viên
7.859
SV bậc đại học
6.188
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIndiana State University
Bang IndianaTerre Haute, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
65,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu