English
USMỹGary
Indiana University-Northwest

Đại học Indiana, NorthwestIndiana University-Northwest

  • Công lập

Đại học Indiana, Northwest: học phí quốc tế 23.448 USD/năm, tổng chi phí một năm 39.976 USD, tỉ lệ nhận 73,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–600, Toán 450–580, ACT 18–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 39.976 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Indiana, Northwest là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.448 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 39.976 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Indiana, Northwest?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Indiana, Northwest là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,4%.

Tổng chi phí / năm
39.976 USD≈ 1,04 tỷ ₫
học phí 23.448 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
73,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET100
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1963
Số sinh viên
2.924
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Gary
khoảng 6 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • RedHawk Media2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3400 Broadway, Gary, IN 46408-1197
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
39.976 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.448 USD≈ 611 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 54% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.448 USD≈ 611 triệu ₫
Ký túc + ăn11.324 USD≈ 295 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.204 USD≈ 31,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.360 USD≈ 61,5 triệu ₫
Đi lại1.640 USD≈ 42,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm39.976 USD≈ 1,04 tỷ ₫

Mức Nonresidents gộp học phí và fees cho sinh viên cử nhân toàn thời gian, theo mức 2025-26.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–600
SATToán200800450–580
ACTtổng13618–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Ngày ưu tiên Summer Session I
    Hạn nộpkhoảng108ngày
  2. Ngày ưu tiên kỳ mùa Thu
    Hạn nộp+228 ngày
  3. Hạn xác nhận nhận học bổng
    Học bổng+228 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Gửi bản sao báo cáo điểm AP đến Office of Admissions để được xét quy đổi tín chỉ.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican-American History3+3 tín chỉ
AAAD-A 150
APArt History3+3 tín chỉ
FINA-A 101
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL-L 100
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH-M 119
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH-M 119
APCalculus BC-AB subscore3+3 tín chỉ
MATH-M 119
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM-C 101/121
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG -UN 200
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-Y 107
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI-A 201
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI-UN 100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG-W 130
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG-L 202
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SPEA-E 162
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST-H 103
APFrench Language3+3 tín chỉ
FREN-F 200
APGerman Language3+4 tín chỉ
GER-G 100
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG-G 110
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
FRIT/ITAL-M 100
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG-UN 200
APLatin: Vergil3+8 tín chỉ
CLAS-L 100/150
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-UN 100
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-UN 100
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS-UN 100
APPhysics B3+4 tín chỉ
PHYS-P 101
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS-P 101
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS-P 101
APPhysics 1: Algebra-Based3+4 tín chỉ
PHYS-P 101
APPhysics 2: Algebra-Based3+4 tín chỉ
PHYS-P 101
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-UN 100
APSpanish Language & Culture3+3 tín chỉ
SPAN-S 200
APSpanish Literature & Culture4+6 tín chỉ
SPAN-S 200/250
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-K 200
APStudio Art Drawing3+3 tín chỉ
FINA-F 100
APStudio Art: 2-D3+3 tín chỉ
FINA-F 102
APStudio Art: 3-D3+3 tín chỉ
FINA-F 101
APU.S. Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-Y 103
APU.S. History3+3 tín chỉ
HIST-H 105
APWorld History3+3 tín chỉ
HIST-UN 100
APResearch3+3 tín chỉ
CASE-UN 100
APSeminar3+3 tín chỉ
CASE-UN 100

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.361 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.714 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1963
Số sinh viên
2.924
SV bậc đại học
2.661
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIndiana University-Northwest
Bang IndianaGary, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
37,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu