English
USMỹNew Rochelle
Iona University

Đại học IonaIona University

  • Tư thục

Đại học Iona: học phí quốc tế 47.960 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.420 USD, tỉ lệ nhận 86,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–650, Toán 540–650, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.420 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 70.920 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Iona là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.960 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.420 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Iona?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Iona là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,9%.

Tổng chi phí / năm
52.420 USD≈ 1,37 tỷ ₫
học phí 47.960 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
86,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
2,9%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1940
Số sinh viên
3.527
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Rochelle
khoảng 28 người
dưới 0,1% dân số55 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • thelivinglegend032023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
715 North Avenue, New Rochelle, NY 10801-1890
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
52.420 USD≈ 1,37 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
47.960 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
70.920 USDi≈ 1,85 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.960 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.210 USD≈ 57,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên52.420 USD≈ 1,37 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • Founders GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Gael Service GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Chỉ năm đầu
  • Grant Archibald ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu thành tích học tập và ưu tiên cư dân New Rochelle, không nêu điều kiện quốc tịch hoặc sinh viên quốc tế.

  • Iona Merit Award / President's / Heritage / Gael ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–650
SATToán200800540–650
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Early Decision (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Early Action I (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộp+61 ngày
  3. Hạn ưu tiên Khoa học Sức khỏe
    Hạn nộp+61 ngày
  4. Early Action II (EA)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+123 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FPA Core
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FPA 211
APArt History3+3 tín chỉ
FPA 200
APBiology3+9 tín chỉ
BIO 101 & BIO 102
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 231
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MTH 231
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTH 231 & MTH 232
APChemistry3+3 tín chỉ
CHM 145
APChemistry5+10 tín chỉ
CHM 109 & CHM 110
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 203
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 201
APComputer Science A4+8 tín chỉ
CS 201 & CS 202
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 140
APDrawing3+3 tín chỉ
FPA 203
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 120
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG Literature, non-major
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 125
APEuropean History3+6 tín chỉ
HST 101 & HST Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE Core & FRE Elective
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER Core & GER Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 305
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITA Core & ITA Elective
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN Core & JPN Elective
APLatin3+6 tín chỉ
LAT 203 & LAT Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
FPA Core
APPhysics 13+4 tín chỉ
Liberal Arts Elective F 22*
APPhysics 23+4 tín chỉ
Liberal Arts Elective F 22*
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Mechanics3+8 tín chỉ
PHY 102
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
PSY 202
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 202
APSeminar3+3 tín chỉ
Liberal Arts Elective
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 203 & SPA Elective
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPA Electives
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 270 or BUS 210
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 201
APUnited States History3+6 tín chỉ
HST 207 & HST 208
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HST 101 & HST 201

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Có việc hoặc học tiếp
91%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.595 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.218 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1940
Số cơ sở
2
Số sinh viên
3.527
SV bậc đại học
2.951
Sinh viên năm nhất
813
SV quốc tế
2,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIona University
Bang New YorkNew Rochelle, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu