English
USMỹJacksonville
Jacksonville University

Đại học JacksonvilleJacksonville University

  • Tư thục

Đại học Jacksonville: học phí quốc tế 47.830 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.969 USD, tỉ lệ nhận 56,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận financial aid (need-based) tại JU, nhưng mọi sinh viên được nhận đều được trao một academic merit scholarship; phần còn lại phải tự chi trả.

Điều kiện vào. Trường nhận 56,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–660, Toán 520–620, ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.969 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua JU Application or Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Jacksonville là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.830 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.969 USD.

Đại học Jacksonville có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận financial aid (need-based) tại JU, nhưng mọi sinh viên được nhận đều được trao một academic merit scholarship; phần còn lại phải tự chi trả.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Jacksonville?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Jacksonville là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 56,9%.

Tổng chi phí / năm
63.969 USD≈ 1,67 tỷ ₫
học phí 47.830 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
56,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
4,4%
bậc đại học
Ngành
53 ngành
Thành lập
1934
Số sinh viên
4.231
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Jacksonville
6.016 người
0,6% dân số3.693 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Jacksonville
7.836 người
0,5% dân số4.825 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Jacksonville University2025Kênh của trường
  • Jacksonville University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2800 University Blvd N, Jacksonville, FL 32211-3394
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
63.969 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Học phí quốc tế
47.830 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.830 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.210 USD≈ 449 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.969 USD≈ 1,67 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang aid nói khi nộp hồ sơ nhập học, trường tự động xét academic scholarship, nhưng không nhắc rõ sinh viên quốc tế nên chưa thể áp dụng chắc chắn cho họ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; sinh viên quốc tế cũng được nói là không đủ điều kiện nhận aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Academic merit scholarship (awarded to all admitted students)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói mọi sinh viên được nhận đều có academic merit scholarship, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Academic scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói hồ sơ năm nhất được xét academic scholarship tự động, không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
56,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–660
SATToán200800520–620
ACTtổng13622–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
JU Application or Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Ngày quyết định nhập học quốc gia; tiền đặt cọc được hoàn lại đến ngày này
    Đặt cọccòn198ngày
  2. Hạn cuối nộp hồ sơ cho kỳ mùa thu.
    Hạn nộp+229 ngày
  3. Hạn thanh toán hóa đơn học kỳ mùa thu
    Khác+243 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ARH ELEC
APArt History4+3 tín chỉ
ARH 250
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 100
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Math 140
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 140 and MATH 141
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 140
APChemistry3+8 tín chỉ
Chem 204/204L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 204/204L and CHEM 205/205L
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
WL 201
APChinese Language and Culture5+3 tín chỉ
WL 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 302
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 102 and CS 158
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 102 and CS 155
APEnglish Language and Composition3+
placed into ENGL 103H
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 103 + placed into ENGL 203H
APEnglish Literature and Composition3+
placed into ENGL 103H
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL ELEC + placed into ENGL 103H
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV 101
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 150
APFrench Language and Culture3+
FREN 102
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 201
APFrench Language and Culture5+
FREN 202
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
WL 201
APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
WL 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 200
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
WL 201
APItalian Language and Culture5+3 tín chỉ
WL 202
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
WL 201
APJapanese Language and Culture5+3 tín chỉ
WL 202
APLatin4+3 tín chỉ
WL 201
APLatin5+3 tín chỉ
WL 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+
Must complete Music Dept. test
APMusic Theory4+8 tín chỉ
MUS 141, MUS 142, MUS 157 and MUS 158
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 111
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 152
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 151
APPre-Calculus3+
MATH 110
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 201
APResearch3+3 tín chỉ
JU ELEC
APSeminar3+3 tín chỉ
JU ELEC
APSpanish Language and Culture3+
SPAN 102
APSpanish Language and Culture4+
SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture3+
SPAN 102
APSpanish Literature and Culture4+
SPAN 201
APSpanish Literature and Culture5+
SPAN 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 205
APStatistics3+3 tín chỉ
DSIM 201
Chỉ tính cho Business
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 205
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 206 and HIST 207
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 165 and 150

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

53 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.010 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.991 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
10 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1934
Số sinh viên
4.231
SV bậc đại học
2.930
SV quốc tế
4,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKJacksonville University
Bang FloridaJacksonville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu