English
AUÚcTownsville
James Cook University

Đại học James CookJames Cook University

    Đại học James Cook: học phí quốc tế ≈ 40.446 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 70.156 AUD.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 70.156 AUD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học James Cook là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 40.446 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 70.156 AUD.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 70.156 AUD≈ 1,28 tỷ ₫
    học phí ≈ 40.446 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    SV quốc tế
    16%
    toàn trường
    Ngành
    29 ngành
    Thành lập
    1970
    Số sinh viên
    20.308
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Douglas
    25 người
    0,3% dân số
    Cả khu Townsville
    460 người
    0,2% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • John and Janice King ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường36.000 AUD≈ 658 triệu ₫

      Học bổng này dành cho công dân Papua New Guinea, tức là người nước ngoài, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; kết luận 'No' là sai, và trang không nói rằng sinh viên quốc tế bị loại.

    Liên hệ

    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 70.156 AUD≈ 1,28 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 40.446 AUD≈ 739 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Theo nhu cầu tài chính1Theo nước / vùng1
    • JCU Access FundChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

      Trang chỉ nêu sinh viên năm 1-2 khó khăn tài chính, không nói rõ có nhận sinh viên quốc tế hay không.

    • John and Janice King ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

      Học bổng này dành cho công dân Papua New Guinea, tức là người nước ngoài, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; kết luận 'No' là sai, và trang không nói rằng sinh viên quốc tế bị loại.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Tiếng Anh

    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Khối này chưa được rà cho trường này.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    29 ngành
    Bachelor of Advanced Science
    3 năm45.416 AUD/năm ≈ 830 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm36.054 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
    Bachelor of Arts - Bachelor of Business
    4 năm39.172 AUD/năm ≈ 716 triệu ₫
    Bachelor of Arts - Bachelor of Laws
    5 năm39.971 AUD/năm ≈ 731 triệu ₫
    Bachelor of Arts - Bachelor of Science
    4 năm45.094 AUD/năm ≈ 824 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Sciences
    3 năm44.199 AUD/năm ≈ 808 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical/Bachelor of Laboratory Medicine
    3,5 năm50.323 AUD/năm ≈ 920 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm37.091 AUD/năm ≈ 678 triệu ₫
    Bachelor of Business - Bachelor of Laws
    5 năm39.971 AUD/năm ≈ 731 triệu ₫
    Bachelor of Business - Bachelor of Psychological Science
    4 năm41.560 AUD/năm ≈ 760 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm38.394 AUD/năm ≈ 702 triệu ₫
    Bachelor of Dental Surgery
    5 năm85.566 AUD/năm ≈ 1,56 tỷ ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm36.784 AUD/năm ≈ 672 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)
    4 năm36.784 AUD/năm ≈ 672 triệu ₫
    Bachelor of Environmental Science and Management
    3 năm40.735 AUD/năm ≈ 745 triệu ₫
    Bachelor of Exercise Science - Bachelor of Physiology
    3,5 năm63.032 AUD/năm ≈ 1,15 tỷ ₫
    Bachelor of Human Services
    3 năm36.053 AUD/năm ≈ 659 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm38.394 AUD/năm ≈ 702 triệu ₫
    Bachelor of Laws
    3 năm38.394 AUD/năm ≈ 702 triệu ₫
    Bachelor of Marine Science
    3 năm49.275 AUD/năm ≈ 901 triệu ₫
    Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery
    6 năm78.914 AUD/năm ≈ 1,44 tỷ ₫
    Bachelor of Midwifery
    3 năm40.446 AUD/năm ≈ 739 triệu ₫
    Bachelor of Nursing Science
    3 năm39.921 AUD/năm ≈ 730 triệu ₫
    Bachelor of Physiotherapy
    4 năm48.952 AUD/năm ≈ 895 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science
    3 năm40.735 AUD/năm ≈ 745 triệu ₫
    Bachelor of Science
    3 năm44.199 AUD/năm ≈ 808 triệu ₫
    Bachelor of Science - Bachelor of Laws
    5 năm46.014 AUD/năm ≈ 841 triệu ₫
    Bachelor of Social Work
    4 năm36.784 AUD/năm ≈ 672 triệu ₫
    Bachelor of Tourism, Hospitality and Events
    3 năm38.394 AUD/năm ≈ 702 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    15°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 25°C
    Nóng nhất
    33°C
    Ban ngày tháng 12, ban đêm chừng 24°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1970
    Số sinh viên
    20.308
    SV quốc tế
    16%

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWJames Cook University
    Bang QueenslandTownsville, Úc

    1 cơ sở

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu