English
USMỹHarrisonburg
James Madison University

Đại học James MadisonJames Madison University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học James Madison: học phí quốc tế 31.604 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 49.089 USD, tỉ lệ nhận 71,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–680, Toán 570–660, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 81 hoặc Duolingo từ 120. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 49.089 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua JMU's ApplyWeb application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học James Madison là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.604 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 49.089 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học James Madison?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học James Madison là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 49.089 USD≈ 1,28 tỷ ₫
học phí 31.604 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
71,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL81DET120
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1908
Số sinh viên
22.655
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Harrisonburg
327 người
0,6% dân số143 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Harrisonburg
562 người
0,4% dân số200 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • katie elizabeth2023Vlog
  • Horizon Hover2024Dạo khuôn viên
  • James Madison University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
800 South Main Street, Harrisonburg, VA 22807
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 49.089 USD≈ 1,28 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
31.604 USD≈ 824 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 78% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.604 USD≈ 824 triệu ₫
Ký túc + ăn13.056 USD≈ 341 triệu ₫
Các khoản kháci4.429 USD≈ 116 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 49.089 USD≈ 1,28 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • Centennial Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên Virginia đủ điều kiện Pell grant, nên khả năng cao không áp dụng cho sinh viên quốc tế, nhưng trang không nói rõ.

  • Graybeal ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê trên trang ISSS dành cho sinh viên quốc tế nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: April 1

  • Madison Award for Academic ExcellenceChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Second Century Scholarship / Jones ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói về sinh viên năm nhất ngành STEM, không đề cập sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Thomas A. Dingledine ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về tư cách quốc tế nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–680
SATToán200800570–660
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 81
DETDuolingo10160≥ 120
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
International Year Program at the James Madison University International Study Center

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
JMU's ApplyWeb application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Summer (mọi giấy tờ)
    Hạn nộpkhoảng123ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ quốc tế - kỳ Fall (tất cả giấy tờ)
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 000 or ART 292
APAfrican American Studies3+2 tín chỉ
AAAD 000
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
GNED 142
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 140/BIO 140L
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 140/BIO 140L & BIO 150/BIO 150L or ISAT 113,ISCI 104 & BIO 000
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 235
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 235 & MATH 236
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 235
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 120 and CHEM 000 or ISCI 101 and ISCI 104
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM 131 & CHEM 132
Chỉ tính cho Corresponding Major
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 131 & CHEM 131L and CHEM 132 & CHEM 131L-132L or CHEM 120 & CHEM 000
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 231
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 240
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 000
APComputer Science A5+3 tín chỉ
CS 149
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 000
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 000 or ART 292
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRTC 103
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
GNED 123
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVT 101
APEnvironmental Science4+8 tín chỉ
GEOL 115, ISCI 104 & ISAT 000
APEnvironmental Science4+8 tín chỉ
ISAT 112 & ISAT 000
Chỉ tính cho Corresponding Major
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 000
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FR 231
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 231
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 200
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 231
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 231
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 200
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Aural Subscore5+1 tín chỉ
MUS 143
APPhysics 13+4 tín chỉ
ISCI 101 & ISCI 104 or PHYS 140 & PHYS 140L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 150 & PHYS 150L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 150 & PHYS 150L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 140 & PHYS 140L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 240 & PHYS 140L
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 231
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 231
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 220 or ISAT 251
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POSC 225
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST 225
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 102

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.954 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.438 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
116 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1908
Số sinh viên
22.655
SV bậc đại học
20.888
Sinh viên năm nhất
4.900
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKJames Madison University
Bang VirginiaHarrisonburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu