English
USMỹNew York
Jewish Theological Seminary of America

Jewish Theological Seminary of America

  • Tư thục

Jewish Theological Seminary of America: học phí quốc tế 67.357 USD/năm, tổng chi phí một năm 85.945 USD, tỉ lệ nhận 48,6%.

Điều kiện vào. Trường nhận 48,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 720–790, Toán 720–790. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 85.945 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Jewish Theological Seminary of America là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 67.357 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 85.945 USD.

Tỉ lệ nhận của Jewish Theological Seminary of America là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 48,6%.

Tổng chi phí / năm
85.945 USD≈ 2,24 tỷ ₫
học phí 67.357 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
48,6%
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
2 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
315
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
3080 Broadway, New York, NY 10027-4649
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
85.945 USD≈ 2,24 tỷ ₫
Học phí quốc tế
67.357 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 90% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí67.357 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.608 USD≈ 485 triệu ₫
Tổng chi phí một năm85.945 USD≈ 2,24 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • Achievement AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không có thông tin về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ nói 'all entering students', không nêu sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • List College Fellows ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi sinh viên mới được xét nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
48,6%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800720–790
SATToán200800720–790

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (Chương trình Double Degree với Barnard) (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (Chương trình Joint với Columbia) (EA)
    Hạn nộp+80 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Winter Early Decision (Chương trình Joint với Columbia) (ED2)
    Hạn nộp+80 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (Double Degree với Barnard) (RD)
    Hạn nộp+80 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (Chương trình Joint với Columbia) (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Ngày thông báo kết quả Regular Decision (Chương trình Joint với Columbia) (RD)
    Kết quả+168 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology4+3 tín chỉ
APCalculus AB4+3 tín chỉ
APCalculus BC4+3 tín chỉ
APCalculus BC5+4 tín chỉ
APChemistry4+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
APComputer Science A4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEuropean History4+3 tín chỉ
APEuropean History5+6 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
APMusic Theory4+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
APPsychology4+3 tín chỉ
APStatistics5+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
APUnited States History4+3 tín chỉ
APUnited States History5+6 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ

25 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

2 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
92.751 USD≈ 2,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.656 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1886
Số sinh viên
315
SV bậc đại học
172
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKJewish Theological Seminary of America
Bang New YorkNew York, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
95,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
90,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu