English
USMỹUniversity Heights
John Carroll University

Đại học John CarrollJohn Carroll University

  • Tư thục

Đại học John Carroll: học phí quốc tế 51.650 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.830 USD, tỉ lệ nhận 80,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–660, Toán 580–670, ACT 25–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.830 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/4. Hồ sơ nộp qua The Common Application or the Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học John Carroll là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.650 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.830 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học John Carroll?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Đại học John Carroll là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,9%.

Tổng chi phí / năm
68.830 USD≈ 1,8 tỷ ₫
học phí 51.650 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
80,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80
SV quốc tế
3,7%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
2.799
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố University Heights
khoảng 26 người
0,2% dân số18 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Cleveland
4.381 người
0,2% dân số2.611 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Graduate School at John Carroll2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1 John Carroll Boulevard, University Heights, OH 44118-4538
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
68.830 USD≈ 1,8 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
51.650 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí51.650 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Ký túc + ăn15.380 USD≈ 401 triệu ₫
Cộng các khoản trên68.830 USD≈ 1,8 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác3
  • Discovery Visit & Apply GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Điều kiện là nộp hồ sơ trước 1/11 và tham quan trường trực tiếp; không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply Nov 1; visit Feb 1

  • Ignatian AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: At admission

  • Iota Chi Upsilon ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho người thân của cựu sinh viên thuộc Iota Chi Upsilon; không nhắc quốc tế.

    Hạn: List your JCU IXY relative on your application

  • Legacy GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho legacy student (người thân tốt nghiệp JCU); không nhắc quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Indicate on application

  • Magis ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi first-year applicant được xét tự động, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: At admission

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: At admission

  • University ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: At admission

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–660
SATToán200800580–670
ACTtổng13625–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
The Common Application or the Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ sinh viên quốc tế, kỳ mùa thu
    Hạn nộp+182 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.860 USD≈ 1,64 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.187 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
123 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1886
Số sinh viên
2.799
SV bậc đại học
2.274
SV quốc tế
3,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKJohn Carroll University
Bang OhioUniversity Heights, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
78,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu