English
USMỹCharlotte
Johnson & Wales University-Charlotte

Johnson & Wales University-Charlotte

  • Tư thục

Johnson & Wales University-Charlotte: học phí quốc tế 42.419 USD/năm, tổng chi phí một năm 58.022 USD, tỉ lệ nhận 79,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét International Presidential Scholarship dựa trên thành tích học tập, và JWU Visit Award cũng nêu rõ cho cả sinh viên quốc tế. Nhiều grant dựa trên nhu cầu hoặc ký túc xá loại trừ sinh viên quốc tế, và các trang không nói rõ về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 450–570, Toán 430–560, ACT 16–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 58.022 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Johnson & Wales University-Charlotte là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.419 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 58.022 USD.

Johnson & Wales University-Charlotte có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét International Presidential Scholarship dựa trên thành tích học tập, và JWU Visit Award cũng nêu rõ cho cả sinh viên quốc tế. Nhiều grant dựa trên nhu cầu hoặc ký túc xá loại trừ sinh viên quốc tế, và các trang không nói rõ về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Johnson & Wales University-Charlotte là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,9%.

Tổng chi phí / năm
58.022 USD≈ 1,51 tỷ ₫
học phí 42.419 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
79,9%
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
17 ngành
Thành lập
1914
Số sinh viên
8.188
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Charlotte
9.405 người
1% dân số6.169 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charlotte–Concord–Gastonia
16.903 người
0,6% dân số10.482 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Academic Center, 801 West Trade Street, Charlotte, NC 28202
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
58.022 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.419 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 50% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.419 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.800 USD≈ 386 triệu ₫
Các khoản kháci803 USD≈ 20,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm58.022 USD≈ 1,51 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói việc xét học bổng diễn ra khi xét hồ sơ nhập học, nhưng câu đó không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa đủ căn cứ theo quy tắc trích dẫn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có FAFSA, vốn dành cho công dân/thường trú Mỹ.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính5Thành tích (merit)3Khác3
  • International Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngAwards vary

    Trang nêu rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế đầu vào có thành tích học tập xuất sắc.

    • Được gia hạn các năm sau
  • JWU Visit Award/GrantKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 5.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Trang ghi rõ sinh viên năm nhất cả trong nước lẫn quốc tế đều đủ điều kiện, nhưng yêu cầu phải thăm trường (khó với học sinh ở Việt Nam) và áp dụng cho Fall 2026.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Visit by Dec 31, Mar 1 or May 1

  • Future Food ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói học bổng dành cho học sinh lớp 12 ở Mỹ và sinh viên chuyển trường, nhưng không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế; cách nói này còn mơ hồ nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • JWU Commuter GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ ghi dành cho sinh viên 'domestic' đi học hằng ngày, không nêu thẳng là loại trừ sinh viên quốc tế; cách nói này chưa đủ rõ để kết luận.

  • JWU PledgeKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang loại trừ rõ sinh viên quốc tế khỏi grant này.

  • JWU Residential Experience GrantKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang loại trừ rõ sinh viên quốc tế khỏi grant này.

  • JWU Visit GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; chỉ yêu cầu thăm một campus trước ngày 1/12 của năm cuối cấp 3.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Visit before December 1 of senior year of high school

  • Johnson & Wales University GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant dựa trên FAFSA và nhu cầu tài chính; trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Presidential Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'accepted incoming students', không nhắc sinh viên quốc tế; sinh viên quốc tế có học bổng riêng (International Presidential).

    • Được gia hạn các năm sau
  • The JWU PledgeChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu dành cho gia đình từ các bang và lãnh thổ Mỹ, không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ; nhiều khả năng không áp dụng.

  • Wildcat GrantKhông nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang loại trừ rõ sinh viên quốc tế khỏi grant này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800450–570
SATToán200800430–560
ACTtổng13616–23

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậniTùy chọn
  • PortfolioiTùy chọn
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action 1 (Fall) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action 2 (Fall) (EA)
    Hạn nộp+80 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (Fall) (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  4. Hạn cuối nộp hồ sơ theo xét tuyển liên tục (Fall) (ROLLING)
    Hạn nộp+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
GDES1020 DESIGN THEORY AND PRACTICE
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST3400 AFRICAN AMERICAN HISTORY
APArt History3+3 tín chỉ
ART3020
APBiology3+3 tín chỉ
SCI1015 INTRODUCTION TO LIFE SCIENCE
APBiology4+4 tín chỉ
BIO1011 GENERAL BIOLOGY and BIO1016 GENERAL BIOLOGY LABORATORY
APBiology5+4 tín chỉ
BIO1011 GENERAL BIOLOGY and BIO1016 GENERAL BIOLOGY LABORATORY
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH1040
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH1040
APCalculus AB5+3 tín chỉ
MATH1040
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH1040
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH1040 CALCULUS I and MATH2040 CALCULUS II
APCalculus BC5+6 tín chỉ
MATH1040 CALCULUS I and MATH2040 CALCULUS II
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM1000 FOUNDATIONS IN CHEMISTRY and CHM1006 FOUNDATIONS IN CHEMISTRY LABORATORY
APChemistry4+8 tín chỉ
APChemistry5+8 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE and LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI1001 INTRODUCTION TO POLITICAL SCIENCE
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG1020 RHETORIC & COMPOSITION I
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LIT1020 INTRODUCTION TO LITERARY GENRES
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SCI1010 ENVIRONMENTAL SCIENCE
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST1999 HISTORY 1000 LEVEL COURSE
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE and LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE
APHuman Geography3+3 tín chỉ
ASCI1999 ARTS & SCIENCES 1000 LEVEL ELECTIVE
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE and LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE and LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
ASCI1999 ARTS & SCIENCES 1000 LEVEL ELECTIVE
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON1001 MACROECONOMICS
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON1002 MICROECONOMICS
APMusic Theory3+3 tín chỉ
ART1999 ART 1000 LEVEL COURSE
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH1030
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC1001 INTRODUCTORY PSYCHOLOGY
APResearch3+3 tín chỉ
RSCH2050 WORKSHOP IN ACQUIRING SOCIAL RESEARCH SKILLS
APSeminar3+3 tín chỉ
ILS2999 INTERGRATIVE LEARNING 2000 LEVEL
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN1001 CONVERSATIONAL SPANISH I
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN1001 CONVERSATIONAL SPANISH I and SPAN1002 CONVERSATIONAL SPANISH II
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE , SPAN1001 CONVERSATIONAL SPANISH I and SPAN1002 CONVERSATIONAL SPANISH II
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
ASCI1999 ARTS & SCIENCES 1000 LEVEL ELECTIVE
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH2001
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
HIST3200 AMERICAN GOVERNMENT
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST1999
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST2100 U.S. HISTORY FROM COLONIAL TIMES TO 1876 and HIST2200 U.S. HISTORY SINCE 1877 (TO THE PRESENT)
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST2002

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

17 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.418 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.802 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
59 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1914
Số sinh viên
8.188
SV bậc đại học
1.184
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKJohnson & Wales University-Charlotte
Bang North CarolinaCharlotte, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu