English
USMỹUnion
Kean University

Đại học KeanKean University

  • Công lập

Đại học Kean: học phí quốc tế 22.446 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.096 USD, tỉ lệ nhận 75,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Kean xét học bổng merit tự động cho thí sinh quốc tế bậc cử nhân cùng hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng. Các trang không cho biết rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–565, Toán 470–585. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.096 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Kean University Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Kean là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.446 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.096 USD.

Đại học Kean có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Kean xét học bổng merit tự động cho thí sinh quốc tế bậc cử nhân cùng hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng. Các trang không cho biết rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Kean?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Kean là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.096 USD≈ 915 triệu ₫
học phí 22.446 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
6,1%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1855
Số sinh viên
13.580
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kean University
Gần như không có
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Sky Articles2026Dạo khuôn viên
  • Kean University2024Kênh của trường
  • Khloe Lyn2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1000 Morris Avenue, Union, NJ 07083
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.096 USD≈ 915 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.446 USD≈ 585 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 51% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.446 USD≈ 585 triệu ₫
Ký túc + ăn18.264 USD≈ 476 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 35.096 USD≈ 915 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói các học bổng merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng, và câu này nằm trong đoạn nhắc tới thí sinh quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc trường có xét khả năng chi trả của thí sinh quốc tế khi quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; học bổng merit thì không cần đơn riêng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác1Toàn phần / kết hợp1
  • Climb to Success ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • IST (STEM) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện học bổng STEM này không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Kean New Freshmen Merit Scholarships (Kean Honors, Trustee Honors, Presidential Honors, Academic Merit Honors, World-Class)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Complete application by May 30 for merit awards (merit awarded through June 1)

  • Kean University Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói SV quốc tế có thể không đủ điều kiện, không loại trừ chắc chắn.

  • New Freshmen Merit Scholarships (William Livingston, Kean Honors, Trustee Honors, Presidential Honors, Academic Merit Honors, World-Class)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: William Livingston priority Feb 1; other merit awards: complete application by May 30

  • School of Integrative Science and Technology (IST) / STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • William Livingston Full ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1 (priority consideration)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–565
SATToán200800470–585

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Khuyến nghị
  • Bài luậnKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Kean University Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 thường được xét cấp tín chỉ, nhưng một số môn cần điểm từ 4.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
FA 1100 & FA 1230
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
FA 1101 & Additional FA course upon portfolio review
APArt History3+6 tín chỉ
AH 1700, AH 1701
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1000
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 1300
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 1300 & BIO 1400
APCalculus AB3+7 tín chỉ
MATH 1054, MATH 2415
APCalculus BC3+7 tín chỉ
MATH 1054, MATH 2415
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2415, MATH 2416
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1030
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1083
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1083 & CHEM 1084
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 2101, CHIN 2102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 2300
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CPS 1231
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
TECH 1010
APDrawing3+6 tín chỉ
FA 1230 & FA 1100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1030
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 2403
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ES 1000
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 1030, HIST 1040
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 2101, FREN 2102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 2101, GERM 2102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 2010
APLatin3+6 tín chỉ
FLX 2101, FLX 2102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 1020
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 1021
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUS 1101
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 2091
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 2092
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2097
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2095
APPre-Calculus3+
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1000
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 2101, SPAN 2102
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPANX 1003, SPANX 1004
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1016
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 2100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 2303
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 2303 & HIST 2304
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 1062

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.237 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.603 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
100 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1855
Số cơ sở
3
Số sinh viên
13.580
SV bậc đại học
11.433
SV quốc tế
6,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKean University
Bang New JerseyUnion, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu