English
USMỹKennesaw
Kennesaw State University

Đại học bang KennesawKennesaw State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Kennesaw: học phí quốc tế 17.736 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.936 USD, tỉ lệ nhận 69,2%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

KSU nói rõ không cấp quỹ financial aid cho sinh viên quốc tế, nhưng sinh viên quốc tế năm nhất vẫn có thể được xét tự động học bổng Flight to Excellence (miễn chênh lệch học phí ngoài bang) nếu GPA 3.5 và đạt điểm SAT/ACT tối thiểu.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–620, Toán 490–600, ACT 19–26. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.936 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 2/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Kennesaw là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.736 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.936 USD.

Đại học bang Kennesaw có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. KSU nói rõ không cấp quỹ financial aid cho sinh viên quốc tế, nhưng sinh viên quốc tế năm nhất vẫn có thể được xét tự động học bổng Flight to Excellence (miễn chênh lệch học phí ngoài bang) nếu GPA 3.5 và đạt điểm SAT/ACT tối thiểu.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Kennesaw?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Kennesaw là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.936 USD≈ 937 triệu ₫
học phí 17.736 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
69,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET115
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
Thành lập
1963
Số sinh viên
46.258
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kennesaw State University
Gần như không có
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • kailahmichel2026Vlog
  • myla holman2026Vlog
  • TheKylaImanii2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1000 Chastain Rd, Kennesaw, GA 30144
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.936 USD≈ 937 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
17.736 USD≈ 463 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 75% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.736 USD≈ 463 triệu ₫
Ký túc + ăn13.287 USD≈ 347 triệu ₫
Các khoản kháci4.913 USD≈ 128 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 35.936 USD≈ 937 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõFlight to Excellence được xét tự động sau khi trúng tuyển, không cần đơn riêng, nhưng đây chỉ là một tuition waiver ngoài bang, nên chưa thể nói trường xét merit tự động nói chung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, dù trường yêu cầu chứng minh tài chính để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có hồ sơ chứng minh tài chính và Affidavit of Support để cấp I-20, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Giảm học phí1Khác1
  • Flight to Excellence Scholarship (out-of-state tuition waiver)Giảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Out-of-state tuition waiver: recipients pay in-state tuition plus all applicable fees

    Trang liệt kê rõ sinh viên quốc tế năm nhất đủ điều kiện xét học bổng này, nhưng đây chỉ là khoản miễn chênh lệch học phí ngoài bang, không phải học bổng toàn trường.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall 2027 freshmen priority: November 2, 2026 (Spring 2027: November 16, 2026)

  • KSU Retirees Legacy Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế; học bổng này dành cho con cháu của nhân viên hưu trí KSU/SPSU và chỉ nhận từ năm hai trở đi.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–620
SATToán200800490–600
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program (IEP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (Priority) kỳ Fall 2027
    Hạn nộpcòn18ngày
  2. Hạn nộp giấy tờ ưu tiên (Priority) kỳ Fall 2027
    Giấy tờ+32 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring 2027
    Hạn nộp+32 ngày
  4. Mở đăng ký định hướng và nhà ở cho sinh viên Fall 2027 đã được nhận
    Định hướng+47 ngày
  5. Hạn nộp giấy tờ kỳ Spring 2027
    Giấy tờ+47 ngày
  6. Ngày bắt đầu học kỳ Xuân 2027
    Khác+88 ngày
  7. Hạn nộp Scholarship Universe cho học bổng KSU
    Học bổng+137 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer 2027
    Hạn nộp+200 ngày
  9. Hạn nộp giấy tờ kỳ Summer 2027
    Giấy tờ+200 ngày
  10. Ngày bắt đầu học kỳ Hè 2027
    Khác+214 ngày
  11. Hạn nộp hồ sơ thường kỳ Fall 2027 (RD)
    Hạn nộp+259 ngày
  12. Hạn nộp giấy tờ thường kỳ Fall 2027 (RD)
    Giấy tờ+259 ngày
  13. Hạn nộp đơn thường kỳ Fall 2027
    Hạn nộp+259 ngày
  14. Hạn nộp hồ sơ thường kỳ Fall 2027
    Giấy tờ+259 ngày
  15. Ngày bắt đầu lớp học kỳ Fall 2027
    Khác+312 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1T02 (art elective)
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1T03 (art elective)
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1200
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
BLCK 1102
APArt History3+6 tín chỉ
ARH 2750 & 2850
APBiology3+4 tín chỉ
SCI 1101
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1107 & BIOL 1107L
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 1107, BIOL 1107L, BIOL 1108 & BIOL 1108L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1113
APCalculus AB4+7 tín chỉ
MATH 1113 & 1190
APCalculus BC3+7 tín chỉ
MATH 1113 & 1190
APCalculus BC4+11 tín chỉ
MATH 1113, 1190 & 2202
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 1113
APCalculus BC: AB Subscore4+7 tín chỉ
MATH 1113 & 1190
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1211 & CHEM 1211L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1211, CHEM 1211L, CHEM 1212 & CHEM 1212L
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1001 & 1002
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 1001, 1002, 2001 & 2002
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2240
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSE 1321 & CSE 1321L
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSE 1300
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1T00 (art elective)
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 1150
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101 & 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101 & 1102
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SCI 1102
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 1T00 (history elective)
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1001 & 1002
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 1001, 1002, 2001 & 2002
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GRMN 1001 & 1002
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GRMN 1001, 1002, 2001 & 2002
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1101
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL 1001 & 1002
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITAL 1001, 1002, 2001 & 2002
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN 1001 & 1002
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
JPN 1001, 1002, 2001 & 2002
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 1001 & 1002
APLatin4+12 tín chỉ
LATN 1001, 1002, 2001 & 2002
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2105
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2106
APMusic Theory3+
MUSI 1T00
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1111 & PHYS 1111L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1112 & PHYS 1112L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2212 & PHYS 2212L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2211 & PHYS 2211L
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 1113
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1001 & 1002
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1001, 1002, 2001 & 2002
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1001 & 1002
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1001, 1002, 2001 & 2002
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 1401
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 1101
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 2111
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 1100

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

76 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.552 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.863 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
56 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1963
Số sinh viên
46.258
SV bậc đại học
41.254
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKennesaw State University
Bang GeorgiaKennesaw, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu