English
USMỹFrankfort
Kentucky State University

Đại học bang KentuckyKentucky State University

  • Công lập

Đại học bang Kentucky: học phí quốc tế 13.658 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 25.998 USD, tỉ lệ nhận 96,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 12–17. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 25.998 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2024-2025, có 14 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 180.214 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua KSU Application for Undergraduate Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Kentucky là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 13.658 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 25.998 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Kentucky?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Kentucky là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 25.998 USD≈ 678 triệu ₫
học phí 13.658 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
96,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET95
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
23 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
1.536
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Frankfort
Gần như không có
Cả vùng Frankfort
khoảng 13 người
dưới 0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Historically Black Since2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
400 East Main Street, Frankfort, KY 40601-2355
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 25.998 USD≈ 678 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
13.658 USD≈ 356 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 88% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí13.658 USD≈ 356 triệu ₫
Ký túc + ăn8.686 USD≈ 227 triệu ₫
Các khoản kháci3.654 USD≈ 95,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 25.998 USD≈ 678 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
14
trên 18 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
180.214 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác1
  • 2026-27 NASPO Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về SV quốc tế; học bổng này dành cho SV từ năm hai trở lên nên không áp dụng cho SV năm nhất.

    Hạn: Application period September 1 through October 1 (closes October 2, 12 AM CT)

  • Kentucky State University Academic Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang học bổng liệt kê tiêu chí 'US citizens' và FAFSA, nhưng trang I-20 lại nhắc merit scholarship cho SV quốc tế, nên chưa rõ SV Việt Nam có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Kentucky State University Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang liệt kê 'là công dân Mỹ' trong tiêu chí nhưng nói tiêu chí 'không giới hạn ở' đó, và trang I-20 nhắc merit scholarship, nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • NASPO Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên năm 2 trở lên, không phải năm nhất, và trang không nói về diện quốc tế.

    Hạn: September 1 through October 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
78%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
54%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
4%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 20.527 USD/năm Học bổng, trợ cấp 11.178 USD Vay và việc làm 3.994 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
25.373 USD
≈ 662 triệu ₫
76%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 2.92
4.00%3.75–3.990,1%3.50–3.740,1%3.25–3.490,1%3.00–3.240,1%2.50–2.990,3%2.00–2.490,3%1.00–1.990,1%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13612–17
ACTcó nộp31%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
KSU International Bridge Pathway

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
KSU Application for Undergraduate Admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • SATACTCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Độ khó chương trình THPTKhông xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Quy đổi tín chỉ

  • KSU có thể cấp tín chỉ học kỳ cho các bài thi AP có môn học tương đương tại trường.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+6 tín chỉ
ART 201, 202
APArt Studio: Drawing3+3 tín chỉ
ART 110
APArt Studio: 2D Design3+3 tín chỉ
ART 112
APArt Studio: 3D Design3+3 tín chỉ
ART 113
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 111
APMathematics: Calculus AB3+5 tín chỉ
MAT 131
APMathematics: Calculus BC3+10 tín chỉ
MAT 131, 132
APChemistry4+8 tín chỉ
CHE 101,110, 102,120
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Elective
APComputer Science (A)3+4 tín chỉ
COS 108
APEconomics: Macro3+3 tín chỉ
ECO 202
APEconomics: Micro3+3 tín chỉ
ECO 201
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101, 102
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101, 211
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 103
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 103
APFrench Language4+6 tín chỉ
FRE 101, 102
APGerman Language4+6 tín chỉ
Elective
APGovernment and Politics: Comparative3+3 tín chỉ
Elective
APU.S. Government & Politics3+3 tín chỉ
POS 101
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 102
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 171
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 171, 172
APLatin: Virgil3+6 tín chỉ
HON 141, 142
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 112, 113
APPhysics B3+8 tín chỉ
PHY 207 or PHY 208
APPhysics C: Electricity & Magneticism3+5 tín chỉ
PHY 212
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 211
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 200
APRussian Language and Culture4+6 tín chỉ
Elective
APSpanish Language4+6 tín chỉ
SPA 201, 202
APMath: Statistics3+3 tín chỉ
Elective
APU.S. History4+6 tín chỉ
HIS 201, 202
APWorld History3+3 tín chỉ
HIS 103

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

23 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.382 USD≈ 949 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
29.640 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
96 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1886
Số sinh viên
1.536
SV bậc đại học
1.309
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKentucky State University
Bang KentuckyFrankfort, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
63,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
0,4%
SV / giảng viên
13 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
72%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
18

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV86 lớp
10-19 SV66 lớp
20-29 SV42 lớp
30-39 SV15 lớp
40-49 SV1 lớp
50-99 SV1 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
89%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu