English
USMỹOwensboro
Kentucky Wesleyan College

Kentucky Wesleyan College

  • Tư thục

Kentucky Wesleyan College: học phí quốc tế 35.545 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.585 USD, tỉ lệ nhận 71,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 94.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được KWC tự động xét học bổng academic merit dựa trên GPA THPT, với mức công bố từ $6,000 đến $20,000 mỗi năm; có cơ hội học bổng full tuition theo diện mời. Need-based aid cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 440–560, Toán 450–570, ACT 16–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 94. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.585 USD. Trừ 123.510 USD mỗi năm của tám suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 0 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Kentucky Wesleyan College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.545 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.585 USD.

Kentucky Wesleyan College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được KWC tự động xét học bổng academic merit dựa trên GPA THPT, với mức công bố từ $6,000 đến $20,000 mỗi năm; có cơ hội học bổng full tuition theo diện mời. Need-based aid cho sinh viên quốc tế chưa được xác nhận.

Điều kiện tiếng Anh vào Kentucky Wesleyan College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 94.

Tỉ lệ nhận của Kentucky Wesleyan College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,6%.

Tổng chi phí / năm
53.585 USD≈ 1,4 tỷ ₫
học phí 35.545 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
71,6%
SV quốc tế
5,8%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1858
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Owensboro
Gần như không có
Cả vùng Owensboro
khoảng 100 người
0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Kentucky Wesleyan College2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
3000 Frederica Street
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
53.585 USD≈ 1,4 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
35.545 USD≈ 926 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 71% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.545 USD≈ 926 triệu ₫
Phí bắt buộc1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Ký túc + ăn16.740 USD≈ 436 triệu ₫
Cộng các khoản trên53.585 USD≈ 1,4 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iCó
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Deans ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Học bổng academic merit này thuộc diện xét tự động cho sinh viên cử nhân mới từ khắp thế giới.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Founders ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường8.000 USD/năm≈ 208 triệu ₫

    Học bổng academic merit này thuộc diện xét tự động cho sinh viên cử nhân mới từ khắp thế giới.

    • Được gia hạn các năm sau
  • James Graham Brown ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường34.510 USD/năm≈ 899 triệu ₫

    Học bổng academic merit này dành cho sinh viên cử nhân mới từ khắp thế giới, nhưng chỉ người nhận Winchester mới được mời thi tuyển.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: deadline is December 1

  • Millersburg ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường17.500 USD/năm≈ 456 triệu ₫

    Học bổng academic merit này thuộc diện xét tự động cho sinh viên cử nhân mới từ khắp thế giới.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường12.500 USD/năm≈ 326 triệu ₫

    Học bổng academic merit này thuộc diện xét tự động cho sinh viên cử nhân mới từ khắp thế giới.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustees ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Học bổng academic merit này thuộc diện xét tự động cho sinh viên cử nhân mới từ khắp thế giới.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Wesleyan ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường6.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫

    Học bổng academic merit này thuộc diện xét tự động cho sinh viên cử nhân mới từ khắp thế giới.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Winchester ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường20.000 USD/năm≈ 521 triệu ₫

    Học bổng academic merit này thuộc diện xét tự động cho sinh viên cử nhân mới từ khắp thế giới.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800440–560
SATToán200800450–570
ACTtổng13616–23

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 94mỗi phần ≥ 22

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậniKhông yêu cầu

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTiCao hơn phần lớn trường

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ART 100
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 105 and 106
APBiology4+3 tín chỉ
BIO 123
APBiology5+6 tín chỉ
BIO 123 and 113
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 121
APCalculus BC3+7 tín chỉ
MATH 121 and 221
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 105 and 106
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 131
APChemistry5+6 tín chỉ
CHEM 131 and 132
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 101
APDrawing5+6 tín chỉ
ART 101 and 102
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 111 and 112
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 200
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENSC 220 and 221
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 101
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST 101 and 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
ML 101
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
ML 101, 102, and 201
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
ML 101, 102, 201, and 202
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
ML 101
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
ML 101, 102, and 201
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
ML 101, 102, 201, and 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 101
APLatin3+3 tín chỉ
ML 101
APLatin4+9 tín chỉ
ML 101, 102, and 201
APLatin5+12 tín chỉ
ML 101, 102, 201, and 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 232
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 231
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS147
APMusic Theory5+6 tín chỉ
MUS 147 and 148
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
ML 101
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
ML 101, 102, and 201
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
ML 101, 102, 201, and 202
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 104
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 111
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 111 and 112
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 101
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 101 and 102

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.747 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.895 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
90 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1858
SV bậc đại học
842
SV quốc tế
5,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKentucky Wesleyan College
Bang KentuckyOwensboro, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
52,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu