English
USMỹKeuka Park
Keuka College

Keuka College

  • Tư thục

Keuka College: học phí quốc tế 40.470 USD/năm, tổng chi phí một năm 62.110 USD, tỉ lệ nhận 68,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 59.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét academic scholarship, tối đa $28,000 USD/năm, theo thành tích học tập. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay yêu cầu mẫu aid riêng hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5 hoặc TOEFL iBT từ 59.

Chi phí một năm. Một năm hết 62.110 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Keuka College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.470 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 62.110 USD.

Keuka College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét academic scholarship, tối đa $28,000 USD/năm, theo thành tích học tập. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay yêu cầu mẫu aid riêng hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Keuka College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 59.

Tỉ lệ nhận của Keuka College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,1%.

Tổng chi phí / năm
62.110 USD≈ 1,62 tỷ ₫
học phí 40.470 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
68,1%
IELTStối thiểu
5
TOEFL59
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
1.364
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Keuka Park
Gần như không có

Liên hệ

Địa chỉ
141 Central Avenue, Keuka Park, NY 14478
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
62.110 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.470 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 55% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.470 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.662 USD≈ 43,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫
Đi lại1.020 USD≈ 26,6 triệu ₫
Các khoản kháci15.158 USD≈ 395 triệu ₫
Tổng chi phí một năm62.110 USD≈ 1,62 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóAcademic scholarships cho sinh viên quốc tế được xét tự động khi các em nộp hồ sơ hoàn chỉnh.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường nói admissions là need-blind, nhưng không nói chính sách này có áp dụng riêng cho sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1
  • Academic ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường28.000 USD/năm≈ 730 triệu ₫

    Trang dành cho sinh viên quốc tế xác nhận các em được tự động xét academic scholarships.

  • Special grants for international studentsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu rõ đây là special grants dành cho sinh viên quốc tế, nhưng không nêu tiêu chí hoặc giá trị.

  • Visit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Hạn: prior to March 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 59

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng17ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-101
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-ELE
APArt History3+3 tín chỉ
ART-110Sharon Boedo
APBiology3+3 tín chỉ
SCI-ELE.L
APBiology3+4 tín chỉ
BIO-135
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT-106
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT-207
APChemistry3+4 tín chỉ
SCI.ELE.L
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM-111
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN-ELE
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
HIS-ELE
APComputer Science A3+3 tín chỉ
GEN-ELE
APDrawing3+3 tín chỉ
ART-ELE
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG-110
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG-118
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV-105
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO-136
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS-115
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN-ELE
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN-ELE
APHuman Geography3+3 tín chỉ
HIS-ELE
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LAN-ELE
APLatin3+3 tín chỉ
LAS-ELE
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-210
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-211
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS-ELE
APPhysics 13+4 tín chỉ
SCI.ELE.L
APPhysics 23+4 tín chỉ
SCI.ELE.L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY-202
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY-201
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA-101
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPA-102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA-101
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPA-102
APStatistics3+3 tín chỉ
SS-231
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL-120
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS-120
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS-113

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.289 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.940 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
145 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1890
Số sinh viên
1.364
SV bậc đại học
966
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKeuka College
Bang New YorkKeuka Park, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu