English
USMỹLa Plume
Keystone College

Keystone College

  • Tư thục

Keystone College: học phí quốc tế 18.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 32.071 USD, tỉ lệ nhận 84,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 70.

Keystone College có học bổng merit riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất ($10,500/năm, gia hạn nếu giữ GPA 2.50), nên học sinh Việt Nam có thể được xét. Các trang không nói rõ về aid theo nhu cầu tài chính, need-blind hay mẫu xin aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5 hoặc TOEFL iBT từ 70. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 32.071 USD. Trừ 10.500 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 21.571 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Keystone College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 32.071 USD.

Keystone College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Keystone College có học bổng merit riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất ($10,500/năm, gia hạn nếu giữ GPA 2.50), nên học sinh Việt Nam có thể được xét. Các trang không nói rõ về aid theo nhu cầu tài chính, need-blind hay mẫu xin aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Keystone College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 70.

Tỉ lệ nhận của Keystone College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,8%.

Tổng chi phí / năm
32.071 USD≈ 836 triệu ₫
học phí 18.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
84,8%
IELTStối thiểu
5
TOEFL70
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1868
Số sinh viên
829
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Factoryville
Gần như không có
Cả vùng Scranton––Wilkes–Barre
533 người
0,1% dân số409 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
One College Green, La Plume, PA 18440-0200
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
32.071 USD≈ 836 triệu ₫
Học phí quốc tế
18.300 USD≈ 477 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 95% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.300 USD≈ 477 triệu ₫
Ký túc + ăn12.600 USD≈ 329 triệu ₫
Các khoản kháci1.171 USD≈ 30,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm32.071 USD≈ 836 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế nói quyết định tuyển sinh và học bổng được gửi sau khi nộp đủ hồ sơ, nhưng không nói rõ merit được xét tự động cho sinh viên quốc tế, nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả khi tuyển sinh viên quốc tế (trường chỉ yêu cầu chứng minh tài chính cho I-20), nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế. Các giấy tờ tài chính được nêu chỉ phục vụ I-20, không rõ có liên quan đến aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Khác1Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1
  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường10.500 USD/năm≈ 274 triệu ₫

    Học bổng ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế năm nhất học toàn thời gian, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt yêu cầu.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Distinction ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế cho học bổng này; có thể trùng với học bổng quốc tế riêng nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Excellence Scholarship (Presidential Fellows)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được xét hay không; học bổng còn yêu cầu SAT/ACT, trong khi trang quốc tế nói SAT/ACT không bắt buộc.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admissions application complete by February 1

  • Donor Supported ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Nhiều quỹ tài trợ có điều kiện riêng (khu vực, ngành, nhu cầu tài chính); trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • KC Award ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Có học bổng âm nhạc từ quỹ tài trợ, nhưng trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    Hạn: July 8

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Program AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là học bổng need-based theo ngành, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có được xét hay không.

  • Promise ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 70
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
online application
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hoàn tất hồ sơ cho học kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn hoàn tất hồ sơ cho học kỳ mùa thu
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường xét các môn IB Higher Level theo từng trường hợp và nhận tối đa 32 tín chỉ tương đương cho bằng cử nhân.

  • Nộp kết quả AP để được xét tín chỉ tương đương khi nhập học.

  • Nộp kết quả GCE hoặc IGCSE A-Level để được xét tín chỉ tương đương khi nhập học.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
DIGM 1130 Color and Design
Chỉ tính cho Corresponding Major
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 1125 and 1130 General Biology I and II
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 2150 Calculus I
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2155 Calculus II
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1120 and 1125 General Chemistry I and II
APComputer Science A3+3 tín chỉ
IT 1120 Intro to Programming: Python
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Intro to IT
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1110 College Writing I
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1125 College Writing II
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 1120 Environmental Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1115 Western Civilization
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1110 Intro to Geography
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2110 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2115 Principles of Microeconomics
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2125 General Physics II
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2110 General Physics I
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1110 General Psychology
APSeminar3+3 tín chỉ
COMM 1125 Speech Communication
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1110 Elementary Spanish I
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2115 Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 1110 American National Government
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1130 and 1135 US History I and II
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2120 Making of the Modern World

23 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.976 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.653 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
148 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1868
Số sinh viên
829
SV bậc đại học
771
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKeystone College
Bang PennsylvaniaLa Plume, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
57,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
35,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu