English
AUÚcMelbourne
La Trobe University

Đại học La TrobeLa Trobe University

    Đại học La Trobe: học phí quốc tế ≈ 43.000 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 72.710 AUD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 72.710 AUD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online international application portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học La Trobe là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 43.000 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 72.710 AUD.

    Điều kiện tiếng Anh vào Đại học La Trobe?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 72.710 AUD≈ 1,33 tỷ ₫
    học phí ≈ 43.000 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    IELTStối thiểu
    6
    Ngành
    61 ngành
    Thành lập
    1967
    Cơ sở
    7 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Bundoora
    485 người
    1,7% dân số
    Cả khu Darebin
    3.295 người
    2,2% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • Vera Lê Official2023Dạo khuôn viên
    • KapsLock2025Vlog
    • La Trobe University2025Dạo khuôn viên

    Liên hệ

    Điện thoại
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 72.710 AUD≈ 1,33 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 43.000 AUD≈ 786 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
    • Access and Equity ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Hạn: VTAC applications close October 9

    • Vice Chancellor's Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 6
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    La Trobe College Australia

    Yêu cầu hồ sơ

    • Bảng điểm THPTBắt buộc
    • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

    Cách nộp

    Nộp qua
    online international application portal

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    61 ngành
    Associate Degree in Engineering Technology
    2 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Accounting
    3 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Agriculture
    3 năm46.000 AUD/năm ≈ 841 triệu ₫
    Bachelor of Animal and Veterinary Biosciences
    3 năm44.000 AUD/năm ≈ 804 triệu ₫
    Bachelor of Applied Science
    3 năm40.600 AUD/năm ≈ 742 triệu ₫
    Bachelor of Archaeology
    3 năm35.800 AUD/năm ≈ 654 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm35.800 AUD/năm ≈ 654 triệu ₫
    Bachelor of Arts / Bachelor of Health Sciences
    4 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Science
    4 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Biological Sciences
    3 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm45.800 AUD/năm ≈ 837 triệu ₫
    Bachelor of Biomedicine
    3 năm45.800 AUD/năm ≈ 837 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Business (104 weeks)
    2 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Business (156 Weeks)
    3 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Business (Accounting and Finance)
    3 năm41.800 AUD/năm ≈ 764 triệu ₫
    Bachelor of Business Analytics
    3 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Business Information Systems
    3 năm41.800 AUD/năm ≈ 764 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm45.000 AUD/năm ≈ 823 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Arts
    4 năm45.000 AUD/năm ≈ 823 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Biomedicine
    4,5 năm45.000 AUD/năm ≈ 823 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Computer Science
    4 năm45.000 AUD/năm ≈ 823 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Global Studies
    4 năm45.000 AUD/năm ≈ 823 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Health Sciences
    4 năm45.000 AUD/năm ≈ 823 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Psychological Science
    4 năm45.000 AUD/năm ≈ 823 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Science
    4 năm45.000 AUD/năm ≈ 823 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science
    3 năm42.000 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
    Bachelor of Criminology
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Criminology/Bachelor of Psychological Science
    4 năm42.000 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
    Bachelor of Cybersecurity
    3 năm42.000 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
    Bachelor of Cybersecurity/Bachelor of Commerce
    4 năm45.000 AUD/năm ≈ 823 triệu ₫
    Bachelor of Cybersecurity/Bachelor of Criminology
    4 năm42.000 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
    Bachelor of Cybersecurity/Bachelor of Psychological Science
    4 năm42.000 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
    Bachelor of Education
    4 năm36.800 AUD/năm ≈ 673 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)
    4 năm36.800 AUD/năm ≈ 673 triệu ₫
    Bachelor of Food and Nutrition
    3 năm42.400 AUD/năm ≈ 775 triệu ₫
    Bachelor of Global Studies
    3 năm35.800 AUD/năm ≈ 654 triệu ₫
    Bachelor of Health Information Management
    3 năm40.400 AUD/năm ≈ 739 triệu ₫
    Bachelor of Health Sciences
    3 năm40.800 AUD/năm ≈ 746 triệu ₫
    Bachelor of Health Sciences (Medical Classification)
    3 năm40.400 AUD/năm ≈ 739 triệu ₫
    Bachelor of Human Services
    4 năm27.300 AUD/năm ≈ 499 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm42.000 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
    Bachelor of Languages and Linguistics
    3 năm56.800 AUD/năm ≈ 1,04 tỷ ₫
    Bachelor of Media and Communication
    3 năm38.600 AUD/năm ≈ 706 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm44.600 AUD/năm ≈ 815 triệu ₫
    Bachelor of Nursing (Enrolled Nurse)
    2 năm44.600 AUD/năm ≈ 815 triệu ₫
    Bachelor of Nursing (Pathway)
    2 năm44.600 AUD/năm ≈ 815 triệu ₫
    Bachelor of Nursing (Pre-Registration)
    3 năm42.200 AUD/năm ≈ 771 triệu ₫
    Bachelor of Nursing/Bachelor of Psychological Science
    4 năm44.600 AUD/năm ≈ 815 triệu ₫
    Bachelor of Nutrition Science
    3 năm42.400 AUD/năm ≈ 775 triệu ₫
    Bachelor of Oral Health Science
    3 năm48.200 AUD/năm ≈ 881 triệu ₫
    Bachelor of Outdoor and Sustainability Education
    3 năm36.800 AUD/năm ≈ 673 triệu ₫
    Bachelor of Politics, Philosophy and Economics
    3 năm35.800 AUD/năm ≈ 654 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science
    3 năm42.000 AUD/năm ≈ 768 triệu ₫
    Bachelor of Science
    3 năm43.000 AUD/năm ≈ 786 triệu ₫
    Bachelor of Sport and Exercise Science
    3 năm43.600 AUD/năm ≈ 797 triệu ₫
    Bachelor of Sport and Recreation Management
    3 năm43.600 AUD/năm ≈ 797 triệu ₫
    Bachelor of Sport Coaching and Development
    3 năm43.200 AUD/năm ≈ 790 triệu ₫
    Bachelor of Visual Arts
    3 năm38.000 AUD/năm ≈ 695 triệu ₫
    Bachelor of Wildlife and Conservation Biology
    3 năm44.000 AUD/năm ≈ 804 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    4°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 12°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 13°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    1 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1967

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWAlbury WodongaBendigoMilduraSheppartonLa Trobe University
    Bang VictoriaMelbourne, Úc5 cơ sở

    7 cơ sở

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu