English
USMỹLake Forest
Lake Forest College

Lake Forest College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Lake Forest College: học phí quốc tế 60.204 USD/năm, tổng chi phí một năm 74.068 USD, tỉ lệ nhận 56,8%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Lake Forest College có merit award tới $37,000/năm và need-based aid cho SV quốc tế, nhưng xét hồ sơ kiểu need-aware và cần nộp International Student Financial Aid PROFILE.

Điều kiện vào. Trường nhận 56,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–713, Toán 590–680, ACT 28–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 74.068 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 362 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 35.840 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/2. Hồ sơ nộp qua Our own Application for First-Year Students. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Lake Forest College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 60.204 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 74.068 USD.

Lake Forest College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Lake Forest College có merit award tới $37,000/năm và need-based aid cho SV quốc tế, nhưng xét hồ sơ kiểu need-aware và cần nộp International Student Financial Aid PROFILE.

Điều kiện tiếng Anh vào Lake Forest College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Lake Forest College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 56,8%.

Tổng chi phí / năm
74.068 USD≈ 1,93 tỷ ₫
học phí 60.204 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
56,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL90DET120
SV quốc tế
19,8%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1857
Số sinh viên
1.836
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lake Forest
106 người
0,5% dân số75 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
555 N Sheridan Road, Lake Forest, IL 60045-2338
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
74.068 USD≈ 1,93 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
60.204 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí60.204 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Phí bắt buộc318 USD≈ 8,29 triệu ₫
Ký túc + ăn13.546 USD≈ 353 triệu ₫
Cộng các khoản trên74.068 USD≈ 1,93 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
362
trên 357 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
35.840 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang scholarships nói merit không cần đơn riêng, tự động xét theo hồ sơ nhập học, nhưng không nhắc rõ SV quốc tế. Trang quốc tế cũng không nói tự động, nên là Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrường nói rõ dùng need-aware khi xét hồ sơ SV quốc tế, tức khả năng chi trả có thể được xét, nên là No.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóMuốn xin need-based aid, SV quốc tế phải nộp International Student Financial Aid PROFILE của College Board (CSS Code 1392), nên là Yes.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Tài năng1Thành tích (merit)1
  • Fine Arts Scholarships (music, studio art, theater)Tài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế nhắc Fine Arts Scholarship như quỹ bổ sung SV quốc tế có thể xin.

    Hạn: March 1

  • International Student Merit AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường37.000 USD/năm≈ 965 triệu ₫

    Trang dành cho SV quốc tế nêu rõ họ có thể nhận merit award này.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 35.840 USD Gia đình trả 38.862 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
56,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.74
4.029%3.75–3.9923,2%3.50–3.7417,8%3.25–3.4914,1%3.00–3.2412,5%2.50–2.993,4%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–713
SATToán200800590–680
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Phỏng vấniKhuyến nghị
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Our own Application for First-Year Students

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp cho kỳ Spring
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Early Action/Early Decision I — hạn nộp (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp Early Action/Early Decision I (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Early Action/Early Decision I — thông báo kết quả (ED)
    Kết quả+61 ngày
  5. Ngày có kết quả Early Action/Early Decision I (EA)
    Kết quả+61 ngày
  6. Early Action/Early Decision II — hạn nộp (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Early Action/Early Decision II — thông báo kết quả (ED2)
    Kết quả+109 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ năm nhất kỳ Fall
    Hạn nộp+123 ngày
  9. Regular Decision — hạn nộp (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  10. Regular Decision — thông báo kết quả (RD)
    Kết quả+168 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Early Decision38,5%Từ danh sách chờ71,1%

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
65
Early Decision: nhận
2538,5%
Chờ: được mời
48
Chờ: chấp nhận chờ
38
Nhận từ danh sách chờ
2771,1%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên có thể được xét ít nhất một tín chỉ môn học, tùy quyết định của từng khoa.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB Higher Level từ 4 trở lên có thể được xét ít nhất một tín chỉ môn học, tùy quyết định của từng khoa.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
Art credit
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
Art credit
APAfrican American Studies4+1 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
Art History credit
APBiology4+1 tín chỉ
Biology credit
APBiology5+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 110Calculus I
APCalculus BC3+1 tín chỉ
MATH 110Calculus I
APChemistry3+1 tín chỉ
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 115
APChinese Language and Culture3+1 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APChinese Language and Culture5+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
APDrawing4+1 tín chỉ
Art credit
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
English credit
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
ENGL 110Literary Studies
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
ES 120
APEuropean History4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+1 tín chỉ
APHuman Geography4+1 tín chỉ
Geography credit
APItalian Language and Culture3+1 tín chỉ
Foreign Language credit
APJapanese Language and Culture3+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture5+1 tín chỉ
APLatin3+1 tín chỉ
Foreign Language credit
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
APMusic Theory3+1 tín chỉ
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHYS110L
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHYS111L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHYS 121L
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHYS120L
APPsychology4+1 tín chỉ
Psychology credit
APPsychology5+1 tín chỉ
Psychology credit OR PSYC 110Introduction to Psychology
APSpanish Language and Culture3+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+1 tín chỉ
APStatistics4+1 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
History 200 level elective

54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.825 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.324 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
136 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1857
Số sinh viên
1.836
SV bậc đại học
1.813
SV quốc tế
19,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLake Forest College
Bang IllinoisLake Forest, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,8%
SV / giảng viên
11 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
357

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
82,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu