English
USMỹSault Ste Marie
Lake Superior State University

Đại học bang Lake SuperiorLake Superior State University

  • Công lập

Đại học bang Lake Superior: học phí quốc tế 14.890 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 27.154 USD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Chỉ có bài viết năm 2018 nhắc Laker International Scholarship (tối đa 3.000 USD/năm) cho sinh viên ngoài Bắc Mỹ; trang học bổng 2026-27 chỉ dành cho domestic students. Nên liên hệ trường để xác nhận.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 27.154 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/9. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Lake Superior là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 14.890 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 27.154 USD.

Đại học bang Lake Superior có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Chỉ có bài viết năm 2018 nhắc Laker International Scholarship (tối đa 3.000 USD/năm) cho sinh viên ngoài Bắc Mỹ; trang học bổng 2026-27 chỉ dành cho domestic students. Nên liên hệ trường để xác nhận.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Lake Superior?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 27.154 USD≈ 708 triệu ₫
học phí 14.890 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET95
SV quốc tế
8,2%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1946
Số sinh viên
1.341
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Sault Ste. Marie
khoảng 67 người
0,5% dân số67 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Sault Ste. Marie
93 người
0,3% dân số76 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
650 W Easterday Ave, Sault Ste Marie, MI 49783
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 27.154 USD≈ 708 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
14.890 USD≈ 388 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 86% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí14.890 USD≈ 388 triệu ₫
Ký túc + ăn11.459 USD≈ 299 triệu ₫
Các khoản kháci805 USD≈ 21 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 27.154 USD≈ 708 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang 2026-27 có học bổng tự động khi nhập học, nhưng ghi rõ chỉ dành cho domestic students; không có căn cứ cho sinh viên quốc tế được xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Toàn phần / kết hợp1Giảm học phí1
  • Laker International ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    Bài viết năm 2018 nêu rõ sinh viên năm nhất ngoài Bắc Mỹ đủ điều kiện, nhưng chưa có xác nhận cho năm hiện tại.

  • Laker Gateway / Laker Catalyst Awards (automatic)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói các học bổng này dành cho sinh viên nội địa năm đầu, nhưng không phủ định rõ ràng với sinh viên quốc tế, nên chưa đủ để kết luận loại trừ họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Laker Gateway Award / Laker Catalyst AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Nằm trong danh sách dành cho sinh viên domestic 2026-27; không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: One App deadline extended to May 31

  • World One Rate tuition (worldwide one-rate)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là mức học phí đồng giá cho mọi sinh viên, không phải học bổng; trang có nhắc sinh viên quốc tế được giảm học phí nhưng đoạn trích không gọi đó là học bổng.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    48 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    49.045 USD≈ 1,28 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    42.767 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −13°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng −5°C
    Nóng nhất
    22°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 14°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    163 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1946
    Số sinh viên
    1.341
    SV bậc đại học
    1.325
    SV quốc tế
    8,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLake Superior State University
    Bang MichiganSault Ste Marie, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    78,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    51%

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu