English
USMỹBeaumont
Lamar University

Đại học LamarLamar University

  • Công lập

Đại học Lamar: học phí quốc tế 18.745 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.094 USD, tỉ lệ nhận 86,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit của Lamar, nhiều loại tự động dựa trên SAT/ACT. Chưa rõ có need-based aid hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–580, Toán 450–560, ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.094 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lamar là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.745 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.094 USD.

Đại học Lamar có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit của Lamar, nhiều loại tự động dựa trên SAT/ACT. Chưa rõ có need-based aid hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Lamar?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lamar là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.094 USD≈ 837 triệu ₫
học phí 18.745 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
86,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1923
Số sinh viên
17.738
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Beaumont
1.260 người
1,1% dân số771 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Beaumont–Port Arthur
4.934 người
1,2% dân số2.732 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Good Neighbor Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trườngOne year of tuition

    Good Neighbor dành riêng cho sinh viên quốc tế từ các nước Tây bán cầu, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; chỉ giới hạn theo nước sinh ra.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: March 9th, 2026

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
4400 MLK Blvd., PO Box 10009, Beaumont, Texas 77710
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.094 USD≈ 837 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.745 USD≈ 489 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 68% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.745 USD≈ 489 triệu ₫
Ký túc + ăn10.464 USD≈ 273 triệu ₫
Các khoản kháci2.885 USD≈ 75,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.094 USD≈ 837 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu trích nói không cần đơn cho học bổng Cardinal Elite và không nhắc sinh viên quốc tế; chưa kết luận được cho toàn bộ học bổng thành tích, vì Presidential cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ nhắc FAFSA/TASFA cho một số học bổng, nên chưa đủ căn cứ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Theo nước / vùng1Toàn phần / kết hợp1
  • Academic Excellence ScholarsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường32.000 USD≈ 835 triệu ₫

    Trang nêu rõ SV quốc tế được xét bằng SAT/ACT (khoảng ACT trên trang có vẻ in sai).

    • Được gia hạn các năm sau
  • Cardinal Elite ScholarsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường40.000 USD≈ 1,04 tỷ ₫

    SV quốc tế nộp SAT/ACT và được xét tự động.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Distinguished ScholarsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 USD≈ 522 triệu ₫

    SV quốc tế được xét tự động qua điểm SAT/ACT.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường100.000 USD≈ 2,61 tỷ ₫

    Trang nêu rõ SV quốc tế nộp SAT/ACT để được xét học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • University ScholarsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 USD≈ 209 triệu ₫

    SV quốc tế được xét tự động qua điểm SAT/ACT.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Good Neighbor Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Good Neighbor dành riêng cho sinh viên quốc tế từ các nước Tây bán cầu, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; chỉ giới hạn theo nước sinh ra.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: March 9th, 2026

  • Smith-Hutson ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA và không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Southeast Texas Legends ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–580
SATToán200800450–560
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ARTS 1311Design I
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    APArt History3+3 tín chỉ
    ARTS 1303Art History I
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    MATH 2413
    APCalculus BC3+10 tín chỉ
    MATH 2312, 2413 and 2414
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 1111 and 1311
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
    APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    COSC 1336
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ARTS 1316Drawing I
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1301Composition I
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1302Composition II
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FREN 1311Beginning French I
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    GERM 1311
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    GERM 1311, 1312
    APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
    GERM 1311, 1312, 2311
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
    APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
    APLatin3+3 tín chỉ
    APLatin4+6 tín chỉ
    APLatin5+9 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    APMusic Theory5+3 tín chỉ
    MUTY 1211 and 1116
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 2301General Psychology
    APResearch3+3 tín chỉ
    APSeminar3+3 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture5+15 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 1342
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 2322

    51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    51 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    49.652 USD≈ 1,29 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.077 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    6°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
    Nóng nhất
    34°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    8 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1923
    Số sinh viên
    17.738
    SV bậc đại học
    8.150
    SV quốc tế
    1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLamar University
    Bang TexasBeaumont, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    61,9%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    37,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu