English
USMỹGreenwood
Lander University

Đại học LanderLander University

  • Công lập

Đại học Lander: học phí quốc tế 21.300 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 36.877 USD, tỉ lệ nhận 81,3%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–608, Toán 460–570, ACT 16–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 36.877 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lander là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 36.877 USD.

Đại học Lander có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang được cung cấp không nói rõ sinh viên quốc tế năm nhất có được học bổng merit hay need-based của trường Lander hay không. Chỉ có một học bổng khoa Business dành cho international student.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Lander?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lander là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 36.877 USD≈ 962 triệu ₫
học phí 21.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
81,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1872
Số sinh viên
3.999
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Greenwood
Gần như không có
Cả vùng Greenwood
205 người
0,2% dân số51 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Aji Kez 2025Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
320 Stanley Avenue, Greenwood, SC 29649-2099
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 36.877 USD≈ 962 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
21.300 USD≈ 556 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 56% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.300 USD≈ 556 triệu ₫
Ký túc + ăn12.100 USD≈ 316 triệu ₫
Các khoản kháci3.477 USD≈ 90,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 36.877 USD≈ 962 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác3
  • International Student ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng khoa này nêu rõ dành cho international student theo các hướng chuyên môn kinh doanh được liệt kê.

  • International Student Scholarship (School of Business)KhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng của khoa Business ghi rõ dành cho international student, nhưng chỉ là một học bổng của khoa, không đại diện chính sách toàn trường.

  • Dean's AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là merit award cho freshmen, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Apply by May 1 of senior year.

  • Departmental ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Các học bổng khoa có điều kiện riêng và không nói chung về SV quốc tế; cần liên hệ khoa.

    Hạn: Applications open October 1 for new students

  • Freshmen Merit Scholarships (President's, Trustee's, Provost's, Dean's Awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói học sinh lớp 12 nộp trước May 1 được xét tự động, không nhắc SV quốc tế; có mức out-of-state nhưng chưa rõ có áp dụng cho SV quốc tế.

    Hạn: May 1 of senior year

  • President's AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là merit award cho freshmen, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Apply by May 1 of senior year.

  • Provost's AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là merit award cho freshmen, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Apply by May 1 of senior year.

  • Trustee's AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là merit award cho freshmen, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Apply by May 1 of senior year.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–608
SATToán200800460–570
ACTtổng13616–23

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELS Language Centers

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTKhuyến nghị

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp cho học kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Định hướng mùa xuân
    Định hướng+85 ngày
  3. Hạn nộp cho học kỳ mùa hè
    Hạn nộp+151 ngày
  4. Định hướng mùa thu
    Định hướng+230 ngày
  5. Hạn nộp cho học kỳ mùa thu
    Hạn nộp+243 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ART 101
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 101-102
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 111-112
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 141
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 141-142
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 111
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 111-112
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 200
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CIS 130
APComputer Science A5+4 tín chỉ
CIS 230
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CIS 130
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 101-102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 101-102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ES 301
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 101
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 101-102
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FR 101-102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 101
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
APLatin3+6 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 101
APMusic Theory3+8 tín chỉ
MUSI 111-112-113-114
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 211
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
APResearch5+3 tín chỉ
ENGL 102
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101-102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 101
APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 101 - 102 - 201
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 101 - 102, 201 - 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 211
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 101R
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 111R
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 111R-112R
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 121
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 121-122

50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.396 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.851 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
43 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1872
Số sinh viên
3.999
SV bậc đại học
3.397
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLander University
Bang South CarolinaGreenwood, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu