English
USMỹPutney
Landmark College

Landmark College

  • Tư thục

Landmark College: học phí quốc tế 70.250 USD/năm, tổng chi phí một năm 89.520 USD, tỉ lệ nhận 49,4%.

Điều kiện vào. Trường nhận 49,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 89.520 USD, chưa trừ học bổng. Bảo hiểm y tế là 3.181 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Landmark College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 70.250 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 89.520 USD.

Tỉ lệ nhận của Landmark College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 49,4%.

Tổng chi phí / năm
89.520 USD≈ 2,33 tỷ ₫
học phí 70.250 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
49,4%
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
10 ngành
4 ngành STEM
Thành lập
1985
Số sinh viên
523

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Brattleboro
94 người
0,2% dân số43 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2023Dạo khuôn viên
  • Landmark College2023Kênh của trường
  • Landmark College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
19 River Road South, Putney, Vermont 05346
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
89.520 USD≈ 2,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế
70.250 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 92% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí70.250 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.870 USD≈ 414 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Các khoản kháci1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm89.520 USD≈ 2,33 tỷ ₫

Landmark chỉ nêu một mức học phí chung cho mọi sinh viên cử nhân, không tách trong nước và quốc tế; trường ghi mức này còn là dự kiến, chờ Hội đồng quản trị phê duyệt.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
49,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART1211 Two Dimensional Design
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1221 3-D Design
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HUM 1000
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1000
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1521 Principles of Biology
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT 2731 Calculus I
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MAT 2833 Calculus II
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 1521 Principles of Chemistry
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
TRN 1000
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 1000
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 1635
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 1631 Introduction to Programming
APDrawing3+3 tín chỉ
DRW 1011 Drawing Foundations
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRT 1011 Composition and Rhetoric
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LIT 1000
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV 2511 Environmental Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 1000
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
TRN 1000
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
TRN 1000
APHuman Geography3+3 tín chỉ
TRN 1000
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
TRN 1000
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
TRN 1000
APLatin3+3 tín chỉ
TRN 1000
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2031 Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2021 Microeconomics
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUS 1000
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUS 1000
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1000
APPhysics 13+4 tín chỉ
NSC 1000
APPhysics 23+4 tín chỉ
NSC 1000
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
NSC 1000
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
NSC 1000
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAT 1000
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1011 Introduction to Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
TRN 1000
APSeminar3+3 tín chỉ
TRN 1000
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
TRN 1000
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
TRN 1000
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 1321 Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 1000
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 1021 American Experience I
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 1000

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

10 ngành4 STEM
Biology, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 44.758*
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Computer ScienceCao đẳng
STEMThu nhập 62.283*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 29.951Nợ 13.625

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
29.813 USD≈ 778 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
30.033 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
157 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1985
Số sinh viên
523
SV bậc đại học
455
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLandmark College
Bang VermontPutney, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
63%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu