English
USMỹSyracuse
Le Moyne College

Le Moyne College

  • Tư thục

Le Moyne College: học phí quốc tế 42.080 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 53.183 USD, tỉ lệ nhận 83%.

Điều kiện vào. Trường nhận 83% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–670, Toán 580–660, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 53.183 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Apply to Le Moyne. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Le Moyne College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.080 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 53.183 USD.

Tỉ lệ nhận của Le Moyne College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 53.183 USD≈ 1,39 tỷ ₫
học phí 42.080 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
83%
SV quốc tế
3%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1946
Số sinh viên
3.001
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố De Witt
Gần như không có
Cả vùng Syracuse
2.379 người
0,4% dân số1.527 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Le Moyne College2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1419 Salt Springs Rd, Syracuse, NY 13214-1301
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 53.183 USD≈ 1,39 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
42.080 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 50% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng3Khác2
  • Athletic Scholarships (Division I, NEC)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về việc sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận học bổng thể thao hay không.

  • Dean ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early applications by Feb. 15 get priority consideration

  • Early Action GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Cần apply Early Action trước 1/11 và đến thăm trường; không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: November 1

  • Ignatian ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh từ các trường trung học Jesuit; không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ, và học sinh Việt Nam chỉ đủ điều kiện nếu học trường Jesuit.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói cho first-year accepted students (GPA tối thiểu 95%), không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early applications by Feb. 15 get priority consideration

  • Promise Program scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả đây là học bổng tự động nhưng không nói rõ có áp dụng cho sinh viên quốc tế hay không.

  • Vice Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early applications by Feb. 15 get priority consideration

  • Visual and Performing Arts ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mở cho mọi prospective undergraduate đã được nhận nhưng không nhắc quốc tế nên chưa rõ.

  • Visual and Performing Arts full-tuition scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói mở cho mọi ứng viên đã được nhận nhưng không nhắc cụ thể sinh viên quốc tế.

Khối này chưa được rà cho trường này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–670
SATToán200800580–660
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Apply to Le Moyne

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Thời điểm gửi kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên xét tuyển rolling (ROLLING)
    Hạn nộp+137 ngày
  4. Orientation mở
    Định hướng+168 ngày
  5. Hạn phản hồi và đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường cần báo cáo điểm AP chính thức từ College Board để xét tín chỉ theo chính sách của trường.

  • Tín chỉ IB được xét riêng dựa trên điểm thi và bằng IB; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Elective
APArt History3+3 tín chỉ
ART 110
APBiology3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 192
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MTH 122
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 145, MTH 122, or MTH 120
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MTH 145, MTH 122, or MTH 120
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTH 145 & 146
APChemistry3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APChemistry4+3 tín chỉ
CHM 151
APChemistry5+6 tín chỉ
CHM 151 & 152
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHN 104
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
PSC elective credit
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSC 176
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSC elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 220
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
Free elective credit
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
WRT 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Free elective credit
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 310
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ESS 121
APEuropean History3+3 tín chỉ
Free elective credit
APEuropean History4+3 tín chỉ
HST 110 credit
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FRN 201
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GER 104
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITL 201
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JPN 201
APLatin4+3 tín chỉ
LAT 104
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 114 credit
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 113
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 116
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 101 and 103
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 102 and 104
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 102 PHY 104
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHY 104 PHY 106
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 101 PHY 103
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHY 103 PHY 105
APPsychology3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 101
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPN 201
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPN 203
APStatistics3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APStatistics4+3 tín chỉ
MTH 110, MTH 111, or STA 201
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC Elective Credit
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
PSC 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APUnited States History4+3 tín chỉ
HST 211
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
Free Elective Credit
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HST 110

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.731 USD≈ 1,63 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.493 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
138 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1946
Số sinh viên
3.001
SV bậc đại học
2.439
SV quốc tế
3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLe Moyne College
Bang New YorkSyracuse, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu