English
USMỹCambridge
Lesley University

Đại học LesleyLesley University

  • Tư thục

Đại học Lesley: học phí quốc tế 34.256 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.538 USD, tỉ lệ nhận 96,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được tự động xét Lesley Merit Scholarships dựa trên thành tích học tập và tiềm năng. Tuy nhiên, trang không xác nhận một chính sách need-based aid chung cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.538 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Lesley University Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lesley là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.256 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.538 USD.

Đại học Lesley có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được tự động xét Lesley Merit Scholarships dựa trên thành tích học tập và tiềm năng. Tuy nhiên, trang không xác nhận một chính sách need-based aid chung cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Lesley?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lesley là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,9%.

Tổng chi phí / năm
51.538 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 34.256 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
96,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1909
Số sinh viên
2.450
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cambridge
815 người
0,7% dân số337 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lesley University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
29 Everett St, Cambridge, MA 02138-2790
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.538 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.256 USD≈ 893 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 74% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.256 USD≈ 893 triệu ₫
Ký túc + ăn19.920 USD≈ 520 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.538 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHồ sơ năm nhất được tự động xét Lesley Merit Scholarships; phần mô tả học bổng này cũng nêu đối tượng gồm sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xem trong quyết định tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nêu FAFSA cho một số chương trình.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Giảm học phí1
  • Lesley Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng merit này ghi rõ dành cho sinh viên bậc cử nhân và sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Urban Scholars Initiative (USI)Giảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: 50 percent off their Lesley tuition

    Trang liệt kê USI cho sinh viên bậc cử nhân và sinh viên quốc tế, nhưng chương trình chỉ dành cho người từ các tổ chức đối tác được nêu.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Lesley University Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action cho kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộpcòn47ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Với đa số môn AP, trường xét tín chỉ đại học từ điểm 4 trở lên.

    Điểm được tính12345
  • AP Studio Art và AP Drawing có thể được nhận tín chỉ từ điểm 3.

    Điểm được tính12345
  • Hoàn thành toàn bộ IB Diploma với tổng điểm 24–29 sẽ nhận 18 tín chỉ đại học.

    Điểm được tínhtừ 24
  • IB Diploma tổng điểm 30–45 đủ điều kiện xếp năm hai với 30 tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ 30
  • Mỗi bài thi IB Higher Level từ điểm 4 có thể nhận ba tín chỉ đại học.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm IB Higher Level từ 5 có thể được xét sáu tín chỉ đại học.

    Điểm được tính1234567
  • Hoàn thành full IB Diploma với tổng điểm 24–29 sẽ nhận 18 tín chỉ đại học.

    Điểm được tínhtừ 24-29
  • Điểm full IB Diploma từ 30–45 có thể đủ điều kiện xếp hạng sophomore với 30 tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ 30-45
  • Mỗi môn IB Higher Level đạt từ 4 có thể được xét 3 tín chỉ đại học.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
IDESN 1270
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
IFNDN 1670
APArt History3+3 tín chỉ
IAHIS 1200
APBiology4+4 tín chỉ
CBIOL 1101
APCalculus AB4+3 tín chỉ
CMATH 1990
APCalculus BC4+6 tín chỉ
CMATH 1990 & CMATH 2590
APChemistry4+4 tín chỉ
CPHYS 1308
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CLANG 1501
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
CPOLS 2410
APComputer Science A4+3 tín chỉ
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
IFNDN 1620
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
CWRIT 1101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
CWRIT 1101
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
CPHYS 1110
APEuropean History4+3 tín chỉ
CHIST 2317
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
CLANG 1301
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
CLANG 1401
APHuman Geography4+3 tín chỉ
CGEOG 1001
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
CLANG 1201
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
APLatin4+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
CECON 2102
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
CECON 2101
APMusic Theory4+3 tín chỉ
CMUSC 1401
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
CPHYS 2250
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
CPHYS 1250
APPsychology4+3 tín chỉ
CPSYC 1101
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
CLANG 1101
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
CLANG 3101
APStatistics4+3 tín chỉ
CMATH 1522
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
CPOLS 2121
APUnited States History4+3 tín chỉ
CHIST 2121
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
CHIST 1501

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.173 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.150 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1909
Số sinh viên
2.450
SV bậc đại học
1.122
SV quốc tế
3,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLesley University
Bang MassachusettsCambridge, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu