English
USMỹRomeoville
Lewis University

Đại học LewisLewis University

  • Tư thục

Đại học Lewis: học phí quốc tế 39.200 USD/năm, tổng chi phí một năm 47.313 USD, tỉ lệ nhận 71,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–600, Toán 470–610, ACT 20–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.313 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lewis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.313 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Lewis?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lewis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,3%.

Tổng chi phí / năm
47.313 USD≈ 1,23 tỷ ₫
học phí 39.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
71,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
2,8%
bậc đại học
Ngành
62 ngành
Thành lập
1932
Số sinh viên
6.700
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Romeoville
khoảng 32 người
0,1% dân số19 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ramani's journal - USA2024Vlog
  • EducationUSA Nigeria2026Kênh của trường
  • Ramani's journal - USA2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
One University Parkway, Romeoville, IL 60446-2200
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
47.313 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.200 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 59% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.200 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.140 USD≈ 317 triệu ₫
Tổng chi phí một năm47.313 USD≈ 1,23 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác1
  • Hagan International ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang ghi Hagan International Scholarship dành cho sinh viên quốc tế đang học kỳ đầu bậc sau đại học, nên học bổng này mở cho sinh viên quốc tế chứ không loại trừ họ.

    Hạn: May 1 each year

  • Lewis University Presidential/Trustee/Deans/Achievement Scholarships and LU Success Grant (freshman academic)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chung về học bổng không nhắc đến sinh viên quốc tế nên không thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration January 15 (first-year)

  • Undergraduate Scholarships (GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Undergraduate Scholarships (International, GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–600
SATToán200800470–610
ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 13000
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 13300
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 39100
APBiology3+3 tín chỉ
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 10000
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 20900
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 20900 and MATH 23500
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 10600
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 10600
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CPSC 20000
APComputer Science A4+6 tín chỉ
CPSC 20000 & CPSC 21000
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CPSC 20000
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 10600
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 11100
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 22000
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL 10600
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 10600
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FLAN 12300
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
FLAN 12700
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG T0100
APLatin3+3 tín chỉ
FLAN 13100
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 20000
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 20100
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 10000 OR PHYS 10600
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 20000 & PHYS 20100 Lab
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 10000 OR PHYS 10600
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 20500 & PHYS 20600 Lab
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 10000 OR PHYS 10600
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 21500
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 10000 OR PHYS 10600
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 21000
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 10000
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
FLAN 10300
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
FLAN 10600
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 11700
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 22000
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 20000
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 10600
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 10600

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

62 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.099 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.095 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
133 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1932
Số sinh viên
6.700
SV bậc đại học
4.015
Sinh viên năm nhất
686
SV quốc tế
2,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLewis University
Bang IllinoisRomeoville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66,6%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu