English
USMỹLynchburg
Liberty University

Đại học LibertyLiberty University

  • Tư thục

Đại học Liberty: học phí quốc tế 25.390 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.350 USD, tỉ lệ nhận 99%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 99% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.350 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Apply Online. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Liberty là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.390 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.350 USD.

Đại học Liberty có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Liberty có một số aid của trường cho SV quốc tế (Champion Award qua institutional eligibility form), nhưng không có học bổng toàn phần cho SV quốc tế. Chưa rõ SV quốc tế có được xét Academic Scholarship hay không, và nhiều học bổng chỉ dành cho công dân Mỹ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Liberty?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Liberty là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 99%.

Tổng chi phí / năm
45.350 USD≈ 1,18 tỷ ₫
học phí 25.390 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
99%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET90
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
79 ngành
Thành lập
1971
Số sinh viên
101.378
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lynchburg
323 người
0,4% dân số223 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lynchburg
779 người
0,3% dân số405 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • K5 Sisters2026Vlog
  • Grace & Mary Scott2026Vlog
  • Grace & Mary Scott2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1971 University Boulevard, Lynchburg, VA 24515
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.350 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Học phí quốc tế
25.390 USD≈ 662 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 89% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.390 USD≈ 662 triệu ₫
Phí bắt buộc1.260 USD≈ 32,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.164 USD≈ 56,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.533 USD≈ 40 triệu ₫
Đi lại3.292 USD≈ 85,9 triệu ₫
Các khoản kháci11.711 USD≈ 305 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.350 USD≈ 1,18 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác5Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính2Tài năng1Toàn phần / kết hợp1
  • Champion AwardTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 – 2.750 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 71,7 triệu ₫

    Trang nêu SV quốc tế được xét nếu nộp institutional eligibility form.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Before first semester

  • Impact 360 Institute (Fellows) ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Varies; combines with other scholarships to total 50% of tuition

    Nêu rõ SV quốc tế đủ điều kiện nhưng phải tốt nghiệp Impact 360, nên ít phù hợp với đa số học sinh Việt Nam.

  • Athletic scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Early Deposit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Điều kiện là đóng $250 deposit; trang không nói rõ về SV quốc tế cho giải thưởng này.

    • Chỉ năm đầu
  • Full scholarships (general statement)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói thẳng rằng không có học bổng toàn phần nào dành cho sinh viên quốc tế, đây là phủ định toàn thể đúng loại aid này.

  • Honors ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ nêu GPA và điểm thi; không nói về SV quốc tế (trang ISC chỉ nói có thể nộp đơn honors scholarship).

    • Được gia hạn các năm sau
  • LUOA Graduate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ miễn yêu cầu FAFSA cho SV quốc tế, nhưng phải tốt nghiệp LUOA; chưa rõ quyền đủ điều kiện.

  • Liberty Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không, nên chưa kết luận được.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Liberty University Online Academy (LUOA) Graduate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Hai trang mâu thuẫn: một trang yêu cầu US citizen/federally eligible non-citizen, trang kia nói SV quốc tế được miễn yêu cầu FAFSA; hơn nữa cần tốt nghiệp LUOA nên rất hẹp.

  • Middle America ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu là công dân Mỹ hoặc người không phải công dân đủ điều kiện liên bang, nhưng đoạn này không nói rõ sinh viên quốc tế nói chung bị loại; kết luận chưa đủ chắc.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Missionary Kid ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng yêu cầu công dân Mỹ hoặc người không phải công dân đủ điều kiện liên bang; đoạn này không nêu thẳng loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 23, 2026 (Fall 2026)

  • Virginia ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu là công dân Mỹ hoặc người không phải công dân đủ điều kiện liên bang, không nêu thẳng loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa đủ để kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Apply Online
Đặt cọc nhập học
250 USD≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn đóng Enrollment Deposit để đủ điều kiện mở đăng ký sớm cho một số sinh viên cử nhân mới.
    Đặt cọccòn137ngày
  2. Hạn hoàn tất Financial Check-In và các bài đánh giá để đủ điều kiện đăng ký sớm.
    Khác+168 ngày
  3. Mở đăng ký học phần cho một số sinh viên cử nhân mới đủ điều kiện.
    Khác+181 ngày
  4. Hạn yêu cầu hoàn tiền đặt cọc cho sinh viên mới
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 113 2D Foundations
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 114 3D Foundations
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
SOCI 1XX Sociology Elective-Lower Level
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 201 History of Art I
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101 Principles of Biology BIOL 103 Principles of Biology Lab
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 131 Calculus and Analytic Geometry I
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 131 Calculus and Analytic Geometry I MATH 132 Calculus and Analytic Geometry II
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 105 Elements of General Chemistry
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 105 Elements of General Chemistry CHEM 1XX Chemistry Elective-Lower Elective
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN 101 Elementary Chinese I CHIN 102 Elementary Chinese II
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 101 Elementary Chinese I CHIN 102 Elementary Chinese II CHIN 201 Intermediate Chinese I
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
GOVT 210 Introduction to Political Science
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSIS 212 Object-Oriented Programming
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSIS 110 Intro to Computer Sciences
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 211 Studio Art and Illustration Foundations
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 101 Composition and Rhetoric ENGL 1XX English Elective-Lower Level
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 101 Composition and Rhetoric ENGL 102 Composition and Literature
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVR 215 Principles of Environmental Science
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIEU 201 History of Western Civilization I HIEU 202 History of Western Civilization II
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101 Elementary French I FREN 102 Elementary French II
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 101 Elementary French I FREN 102 Elementary French II FREN 201 Intermediate French I
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+16 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+20 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 200 Introduction to Geography
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
MLAN 1XX Modern Language Elective-Lower Level MLAN 1XX Modern Language Elective-Lower Level
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
MLAN 1XX Modern Language Elective-Lower Level MLAN 1XX Modern Language Elective-Lower Level
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
APLatin3+6 tín chỉ
MLAN 1XX Modern Language Elective-Lower Level MLAN 1XX Modern Language Elective-Lower Level
APLatin4+9 tín chỉ
APLatin5+12 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 214 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 213 Principles of Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 1XX Music Elective-Lower Level
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUSC 1XX Music Elective-Lower Level
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201 General Physics I
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202 General Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 232 University Physics II
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 231 University Physics I
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 128 Precalculus with Trigonometry
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101 General Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
ASCS 1XX Academic Success Elect-Lower Level
APResearch4+6 tín chỉ
ASCS 1XX Academic Success Elect-Lower Level ASCS 1XX Academic Success Elect-Lower Level
APSeminar3+3 tín chỉ
ASCS 1XX Academic Success Elect-Lower Level
APSeminar4+6 tín chỉ
ASCS 1XX Academic Success Elect-Lower Level ASCS 1XX Academic Success Elect-Lower Level
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101 Elementary Spanish I SPAN 102 Elementary Spanish II
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 101 Elementary Spanish I SPAN 102 Elementary Spanish II SPAN 201 Intermediate Spanish I
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
SPAN 1XX Spanish Elective-Lower Level SPAN 1XX Spanish Elective-Lower Level SPAN 1XX Spanish Elective-Lower Level
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+15 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 201 Introduction to Probability & Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
GOVT 220 American Government
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIUS 221 Survey of American History I HIUS 222 Survey of American History II
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIEU 201 History of Western Civilization I HIEU 202 History of Western Civilization II

60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

79 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.813 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.707 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
101 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1971
Số sinh viên
101.378
SV bậc đại học
50.012
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLiberty University
Bang VirginiaLynchburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu