English
USMỹMarietta
Life University

Đại học LifeLife University

  • Tư thục

Đại học Life: học phí quốc tế 13.950 USD/năm, tổng chi phí một năm 28.401 USD, tỉ lệ nhận 93%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 93% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–590, Toán 440–540, ACT 17–20. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 85. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 28.401 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Life là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 13.950 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 28.401 USD.

Đại học Life có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Life University có chương trình giảm học phí (International Discount) dành riêng cho SV quốc tế có visa không cư trú, nhưng các trang không nói rõ học bổng merit hay need-based có mở cho SV quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Life?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học Life là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93%.

Tổng chi phí / năm
28.401 USD≈ 741 triệu ₫
học phí 13.950 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
93%
SV quốc tế
17,3%
bậc đại học
Ngành
17 ngành
Thành lập
1974
Số sinh viên
2.708
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Marietta
299 người
0,5% dân số194 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Life University2023Dạo khuôn viên
  • Life University2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1269 Barclay Circle, Marietta, GA 30060
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
28.401 USD≈ 741 triệu ₫
Học phí quốc tế
13.950 USD≈ 364 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 97% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí13.950 USD≈ 364 triệu ₫
Sách & dụng cụ750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Các khoản kháci10.401 USD≈ 271 triệu ₫
Tổng chi phí một năm28.401 USD≈ 741 triệu ₫

Mức học phí năm được tính theo trung bình 15 tín chỉ; năm học gồm ba quý.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác4Giảm học phí2
  • International DiscountGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Discount may vary depending on term and student’s geographic region of citizenship.

    Trang xác nhận hỗ trợ học phí dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • International Discount (tuition assistance for international students)Giảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Tuition discount; varies by term and region of citizenship

    Trang nói rõ đây là hỗ trợ học phí dành cho SV quốc tế có visa không cư trú, nên Việt Nam đủ điều kiện nếu đáp ứng các yêu cầu.

  • Cobb County Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu cư trú tại Cobb County và học toàn thời gian, không nói loại trừ sinh viên quốc tế; yêu cầu cư trú không phải là phủ định rõ ràng về quốc tịch.

    • Được gia hạn các năm sau
  • John Robert Lewis Scholarship for Social Justice & LeadershipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho SV mới nhưng trang không nêu quốc tịch, nên chưa rõ.

    Hạn: 2027-2028 cycle: March 1, 2027 – May 1, 2027

  • Life Memorial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: 2027-2028 cycle: March 1, 2027 – May 1, 2027

  • Life University International ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Tên gọi gợi ý dành cho SV quốc tế nhưng trang không mô tả điều kiện, nên chưa chắc chắn.

    Hạn: 2027-2028 cycle: March 1, 2027 – May 1, 2027

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–590
SATToán200800440–540
ACTtổng13617–20

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Mở đợt nộp học bổng đại học chu kỳ 2027-2028 (từ ngày này)
    Học bổngcòn137ngày
  2. Hạn nộp học bổng đại học chu kỳ 2027-2028
    Học bổng+198 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

17 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.397 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.368 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
56 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1974
Số sinh viên
2.708
SV bậc đại học
893
SV quốc tế
17,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLife University
Bang GeorgiaMarietta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
62,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
37,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu