English
USMỹHarrogate
Lincoln Memorial University

Đại học Lincoln MemorialLincoln Memorial University

  • Tư thục

Đại học Lincoln Memorial: học phí quốc tế 26.938 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.530 USD, tỉ lệ nhận 62,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 62,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–610, Toán 490–600, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.530 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 28/8. Hồ sơ nộp qua university's streamlined online portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lincoln Memorial là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 26.938 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.530 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Lincoln Memorial?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lincoln Memorial là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62,6%.

Tổng chi phí / năm
41.530 USD≈ 1,08 tỷ ₫
học phí 26.938 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
62,6%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61
SV quốc tế
7,3%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1897
Số sinh viên
5.985
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Harrogate
khoảng 58 người
1,3% dân số24 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
6965 Cumberland Gap Parkway, Harrogate, TN 37752
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.530 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Học phí quốc tế
26.938 USD≈ 702 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 87% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí26.938 USD≈ 702 triệu ₫
Ký túc + ăn12.226 USD≈ 319 triệu ₫
Các khoản kháci2.366 USD≈ 61,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm41.530 USD≈ 1,08 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Athletic AwardsSV QT?Tài năngTrang của trường

    Trao qua từng đội thể thao; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Cornerstone ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế đối với học bổng này.

  • LMU Academic Excellence Award (Freshman)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế và yêu cầu FAFSA, nên chưa rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Legacy ScholarshipSV QT?KhácTrang của trường

    Dành cho sinh viên có người thân ruột thịt đã tốt nghiệp LMU; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

  • Lincoln GrantSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Grant dựa trên kết quả FAFSA và trang không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
62,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–610
SATToán200800490–600
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
university's streamlined online portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciThấp hơn phần lớn trường
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+
    ART elective
    AP2-D Art and Design4+
    ART 105
    AP3-D Art and Design3+
    ART elective
    AP3-D Art and Design4+
    ART 110
    APArt History4+
    ART 381
    APArt History5+
    ART 381, 382
    APBiology3+
    BIOL 111
    APBiology4+
    BIOL 111, 112
    APCalculus AB4+
    MATH 150
    APCalculus BC3+
    MATH 150
    APCalculus BC4+
    MATH 150, 250
    APChemistry3+
    CHEM 111
    APChemistry4+
    CHEM 111, 112
    APComparative Government and Politics3+
    POLS 320
    APDrawing3+
    ART elective
    APDrawing4+
    ART 110
    APEnglish Language and Composition4+
    ENGL 101
    APEnglish Literature and Composition4+
    ENGL 102
    APEnvironmental Science3+
    ENVS 100
    APEuropean History3+
    HIST elective
    APFrench Language and Culture3+
    FREN 111
    APFrench Language and Culture4+
    FREN 111, 112
    APHuman Geography4+
    GEOG 211
    APMacroeconomics4+
    ECON 213
    APMicroeconomics4+
    ECON 212
    APPhysics 14+
    PHYS 211
    APPhysics 24+
    PHYS 212
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
    PHYS 212
    APPhysics C: Mechanics3+
    PHYS 211
    APPsychology4+
    PYSC 100
    APSpanish Language and Culture3+
    SPAN 111
    APSpanish Language and Culture4+
    SPAN 111, 112
    APSpanish Literature and Culture3+
    SPAN 111
    APSpanish Literature and Culture4+
    SPAN 111, 112
    APStatistics4+
    MATH 270
    APUnited States Government and Politics4+
    POLS 100
    APUnited States History3+
    HIST 131
    APUnited States History4+
    HIST 131, 132
    APWorld History: Modern4+
    HIST 122

    39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    35 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    49.956 USD≈ 1,3 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    45.242 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −3°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    86 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1897
    Số sinh viên
    5.985
    SV bậc đại học
    1.572
    SV quốc tế
    7,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLincoln Memorial University
    Bang TennesseeHarrogate, Mỹ

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    71,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    49,7%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu