English
USMỹLincoln University
Lincoln University of Pennsylvania

Lincoln University of Pennsylvania

  • Công lập

Lincoln University of Pennsylvania: học phí quốc tế 15.596 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.377 USD, tỉ lệ nhận 65,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 71.

Sinh viên Việt Nam năm nhất thuộc diện international applicant có thể xin International Student Merit Scholarship nếu có F-1 visa và đáp ứng tiêu chí. Không có bằng chứng rõ ràng về institutional need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 64,3% hồ sơ (3.545 trên 5.512). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 420–500, Toán 400–460. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 71.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.377 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 32 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 25.798 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Common Black College Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Lincoln University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.596 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.377 USD.

Lincoln University of Pennsylvania có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất thuộc diện international applicant có thể xin International Student Merit Scholarship nếu có F-1 visa và đáp ứng tiêu chí. Không có bằng chứng rõ ràng về institutional need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Lincoln University of Pennsylvania?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 71.

Tỉ lệ nhận của Lincoln University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.377 USD≈ 923 triệu ₫
học phí 15.596 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
47,6%
mọi ứng viên 64,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL71
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1854
Số sinh viên
1.664
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lincoln University
khoảng 17 người
0,8% dân số
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1570 Baltimore Pike, Lincoln University, PA 19352-0999
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 35.377 USD≈ 923 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
15.596 USD≈ 407 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
32
trên 25 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
25.798 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHọc bổng merit quốc tế yêu cầu nộp scholarship application, nhưng nguồn không có câu trích gộp rõ đối tượng quốc tế, merit và quy trình xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết Lincoln có xét tuyển need-blind đối với sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nêu scholarship application.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • International Student Merit ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trườngTuition & General Fees

    Học bổng này nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế có F-1 visa.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 15, 2025

  • International Scholars ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 25.798 USD Gia đình trả 9.579 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/04Hạn ưu tiên nộp đơn
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
53%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
11%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 17.885 USD/năm Học bổng, trợ cấp 10.434 USD Vay và việc làm 3.288 USD
Học bổng merit và khoản vay
89%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
64,3%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
20 USD≈ 521.600 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.07

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800420–500
SATToán200800400–460

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 71

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Black College Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn khuyến nghị cho sinh viên quốc tế, kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn khuyến nghị cho sinh viên quốc tế, kỳ mùa thu
    Hạn nộp+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • Độ khó chương trình THPTCó xét
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên64,3%SV quốc tế47,6%
Nhận lời nhập học40%Trong khoá năm nhất1,2%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
5.512
Được nhận
3.545
64,3% số ứng viên
Nhập học
344
9,7% số được nhận
Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.167 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
32.865 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
106 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1854
Số sinh viên
1.664
SV bậc đại học
1.539
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLincoln University of Pennsylvania
Bang PennsylvaniaLincoln University, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43,6%
SV / giảng viên
11 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
65,9%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
25

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV97 lớp
10-19 SV121 lớp
20-29 SV69 lớp
30-39 SV37 lớp
40-49 SV6 lớp
50-99 SV1 lớp

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu