English
USMỹFarmville
Longwood University

Đại học LongwoodLongwood University

  • Công lập

Đại học Longwood: học phí quốc tế 27.978 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 46.822 USD, tỉ lệ nhận 90,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–630, Toán 500–580, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 46.822 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Longwood là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.978 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 46.822 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Longwood?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Longwood là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 46.822 USD≈ 1,22 tỷ ₫
học phí 27.978 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
90,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET115
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
28 ngành
Thành lập
1839
Số sinh viên
4.313
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Farmville
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • vega overstreet2023Vlog
  • Longwood Graduate & Professional Studies2024Kênh của trường
  • Longwood Graduate & Professional Studies2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
201 High St, Farmville, VA 23909
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 46.822 USD≈ 1,22 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
27.978 USD≈ 729 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 69% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.978 USD≈ 729 triệu ₫
Ký túc + ăn17.424 USD≈ 454 triệu ₫
Các khoản kháci1.420 USD≈ 37 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 46.822 USD≈ 1,22 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng2Thành tích (merit)2
  • Athletics Scholarships (NCAA Division I)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Athletics Scholarships for NCAA Division I SportsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Cormier Honors College ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration for those who apply to Honors by December 1

  • Freshman Merit Scholarships (Presidential, Provost's, Dean's, Rotunda Award, Lancer Distinction Award)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec 1, 2026 for Early Action guaranteed award

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–630
SATToán200800500–580
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTiKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (chỉ ngành Nursing), nhập học Fall 2027 (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Early Action, nhập học Fall 2027 (cũng là hạn cuối cho Nursing) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp Regular cho nhập học kỳ Spring 2027 (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp Regular, nhập học Fall 2027 (RD)
    Hạn nộp+109 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường cho biết sẽ cấp transfer credits cho các kỳ thi IB, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 120
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 223
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
RAES 1XX
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1AE
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 261
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 261 & 262
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 111
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 1GC
Chỉ tính cho Language
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
LANG 1GC (4) AND LANG 2XX (2)
Chỉ tính cho Language
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 200
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CMSC 280
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CMSC 121
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 130
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 165
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1XX
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENSC 162
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 151
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 111
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 111 (4) AND FREN 2XX (2)
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERM 111
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GERM 111 (4) AND GERM 2XX (2)
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 241
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 1GC
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
LANG 1GC (4) AND LANG 2XX (2)
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 1GC
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
LANG 1GC (4) AND LANG 2XX (2)
APLatin3+4 tín chỉ
LATN 111
APLatin5+6 tín chỉ
LATN 111 (4) AND LATN 2XX (2)
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 218
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 217
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 113 & 115
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 120
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 121
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 220
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 221
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 164
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+
Ad Hoc
APSeminar3+
Ad Hoc
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 111
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 111 (4) AND SPAN 2XX (2)
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 2GC (3) AND SPAN 2XX (3)
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 2GC (3) AND SPAN 2XX (3)
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 171
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 100
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 221 or 222
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 221 & 222
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 125 or 126
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 125 & 126

50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

28 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.347 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.058 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
85 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1839
Số sinh viên
4.313
SV bậc đại học
3.015
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLongwood University
Bang VirginiaFarmville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu