English
USMỹDubuque
Loras College

Loras College

  • Tư thục

Loras College: học phí quốc tế 40.450 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.494 USD, tỉ lệ nhận 99,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin merit-based scholarships/grants tại Loras sau khi được nhận. International Award trị giá $28,000 không cần đơn bổ sung; cần nộp certificate of finances và tài liệu tài chính liên quan.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.494 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 10/8. Hồ sơ nộp qua Loras College application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Loras College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.450 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.494 USD.

Loras College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin merit-based scholarships/grants tại Loras sau khi được nhận. International Award trị giá $28,000 không cần đơn bổ sung; cần nộp certificate of finances và tài liệu tài chính liên quan.

Điều kiện tiếng Anh vào Loras College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Loras College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 99,9%.

Tổng chi phí / năm
42.494 USD≈ 1,11 tỷ ₫
học phí 40.450 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
99,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET115
SV quốc tế
5,5%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1839
Số sinh viên
1.149
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Dubuque
khoảng 50 người
0,1% dân số
Cả vùng Dubuque
134 người
0,1% dân số16 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Doctoral Vlog USA2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1450 Alta Vista, Dubuque, IA 52004-0178
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
42.494 USD≈ 1,11 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
40.450 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 55% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.450 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.044 USD≈ 53,3 triệu ₫
Cộng các khoản trên42.494 USD≈ 1,11 tỷ ₫

Đây là học phí năm cho sinh viên toàn thời gian học 12–18 tín chỉ mỗi học kỳ.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõInternational Award không cần đơn bổ sung, nhưng trang không gọi rõ Award này là merit scholarship trong cùng bằng chứng đáp ứng điều kiện.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu sinh viên quốc tế hoàn thành Certificate of Finances và nộp chứng từ tài chính, nhưng không nêu CSS Profile hoặc mẫu đơn xin aid riêng.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • #YouAreWelcomeHere ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Trang nói rõ chương trình cung cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: The priority deadline to apply is April 1.

  • International AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường28.000 USD≈ 730 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế đã được Loras nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Loras College application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    Elective
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    Elective
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    Elective
    APArt History3+3 tín chỉ
    Elective
    APBiology3+4 tín chỉ
    Elective
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MAT-150
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MAT-150, MAT 160
    APChemistry4+4 tín chỉ
    Elective
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elective
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL-211
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CSC-115
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    Elective
    APDrawing5+3 tín chỉ
    Elective
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG-105
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    Elective
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    Elective
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIS-140
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elective
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elective
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    Elective
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 222
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO-221
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUS-101
    APMusic Theory4+6 tín chỉ
    MUS-101 & MUS-102
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHY-210
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHY-211
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHY-210
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHY-210
    APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
    PHY-223
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MAT-117
    APPsychology4+3 tín chỉ
    PSY-101
    APSeminar3+3 tín chỉ
    Elective
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elective
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    Elective
    Chỉ tính cho Language
    APStatistics3+4 tín chỉ
    MAT-115
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL-101
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIS-121 & HIS-122
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIS-175

    38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    40 ngành

    Kết quả đầu ra

    Class of 2024
    Có việc hoặc học tiếp
    99,5%i
    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    58.289 USD≈ 1,52 tỷ ₫
    Tỉ lệ có thông tin
    87,6%
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.069 USD

    Nhà tuyển dụng tiêu biểu

    • Cottingham & Butler, Inc.
    • City of Dubuque
    • Dubuque Community Schools
    • Fellowship of Catholic University Students (FOCUS)
    • Holy Family Catholic Schools
    • Honkamp, P.C.
    • John Deere
    • Kendall Hunt Publishing Company
    • Loras College
    • Memphis Grizzlies
    • Hormel Foods Corporation
    • Ernst & Young
    • Federal Deposit Insurance Corporation (FDIC)
    • Enterprise Mobility
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −12°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    147 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1839
    Số sinh viên
    1.149
    SV bậc đại học
    1.083
    SV quốc tế
    5,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLoras College
    Bang IowaDubuque, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    82,3%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    67,6%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu