English
USMỹNew Orleans
Loyola University New Orleans

Loyola University New Orleans

  • Tư thục

Loyola University New Orleans: học phí quốc tế 51.008 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 64.157 USD, tỉ lệ nhận 93,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin học bổng merit của Loyola, với mức đến full tuition nếu đủ điều kiện. Trường nêu rõ international applicants không đủ điều kiện federal need-based aid; need-based aid của Loyola vẫn chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 64.157 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Loyola University New Orleans là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.008 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 64.157 USD.

Loyola University New Orleans có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin học bổng merit của Loyola, với mức đến full tuition nếu đủ điều kiện. Trường nêu rõ international applicants không đủ điều kiện federal need-based aid; need-based aid của Loyola vẫn chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Loyola University New Orleans?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Loyola University New Orleans là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 64.157 USD≈ 1,67 tỷ ₫
học phí 51.008 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
93,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET115
SV quốc tế
4,3%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
Thành lập
1904
Số sinh viên
4.055
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Orleans
5.580 người
1,5% dân số3.384 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New Orleans–Metairie
16.204 người
1,7% dân số8.485 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
6363 Saint Charles Ave, New Orleans, LA 70118-6143
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 64.157 USD≈ 1,67 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
51.008 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói xét merit tự động khi nộp đơn nhưng không nói rõ quy trình tự động này áp dụng cho international applicants.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết việc xét tuyển có xem xét khả năng chi trả của international applicants hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng dành cho international students.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Tài năng1
  • Ensemble Award ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói Ensemble Award có mở cho international students hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Deadline for application is due March 1, 2027.

  • First-Year Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói chung về học bổng thành tích cho ứng viên quốc tế, nhưng không nêu rõ học bổng mang tên First-Year Academic Scholarships mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Ignatian ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang gọi Ignatian là học bổng thành tích nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện cho chính học bổng Ignatian.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Application Deadline is December 1st, 2026.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Pilot Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn ưu tiên
    Hạn nộp+123 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ thông thường (RD)
    Hạn nộp+182 ngày
  4. Hạn xác nhận nhập học và nộp tiền đặt cọc
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ IB được xét cho các môn Higher Level hoặc Standard Level đạt từ 5.

    Điểm được tính1234567
  • Hoàn thành IB Diploma Program có thể được xét tối đa 30 tín chỉ tại Loyola.

  • Học sinh hoàn thành IB Diploma Program có thể đủ điều kiện nhận tối đa 30 tín chỉ tại Loyola.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
VISA A200 Drawing 1
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
VISA A320 Sculpture Studio I
APArt History4+4 tín chỉ
ARTH-O160
APBiology3+
BIOL A106
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL-A106, BIOL-A107
APBiology5+
BIOL A106 & BIOL A107 BIOL A208 Ecology & Evolution
APCalculus AB3+
MATH A118 Pre-Calculus
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH A118 & MATH A257 Calculus 1
APCalculus BC3+
MATH A118 Pre-Calculus
APCalculus BC4+
MATH A118, MATH A257, MATH A258
APChemistry3+3 tín chỉ
SCIE T129
APChemistry4+
CHEM A105, CHEM A107
APChemistry5+
CHEM A105 & CHEM A107, CHEM A106, CHEM A108
APChinese Language and Culture3+
CHIN A100,CHIN A101
APChinese Language and Culture4+
CHIN A100 & CHIN A101, CHIN A200
APChinese Language and Culture5+
CHIN A100, CHIN A101, CHIN A200, CHIN A201
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-A201
APComputer Science A4+3 tín chỉ
COSC A211
APComputer Science Principles3+
COSC A119
APDrawing4+3 tín chỉ
VISA A200 Drawing
APEnglish Language and Composition3+
ENGL A100
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL A100, ENGL T122
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL N200
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL Y230
APEuropean History3+
HIST T122
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST T122, HIST T124
APEuropean History5+
HIST T122 & HIST T124, HIST A322
APFrench Language and Culture3+
FREN A100, FREN A101
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN A100 & FREN A101, FREN A200
APFrench Language and Culture5+
FREN A100, FREN A101, FREN A200, FREN A201 Second Year French II
APGerman Language and Culture3+
GERM A100, GERM A101
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERM A100, GERM A101, GERM A200
APGerman Language and Culture5+
GERM A100, GERM A101, GERM A200, GERM A201 Second Year German II
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG A100
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL A200, ITAL A201
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JPNS A200, JPNS A201
APLatin3+
LATN A100, LATN A101
APLatin4+3 tín chỉ
LATN A100, LATN A101, LATN A250
APLatin5+3 tín chỉ
LATN A100, LATN A101, LATN A250, LATN A305 Prose/Rep Rome
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON B201
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON B200
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUTH M102
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS A115, PHYS A112
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS A116, PHYS A113
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
PHYS A116, PHYS A113
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
PHYS A102, PHYS A104
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS A115, PHYS
APPhysics C: Mechanics4+
PHYS A101, PHYS A103
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC A100
APSpanish Language and Culture3+
SPAN A100, SPAN A101
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN A100, SPAN A101, SPAN A200 Second Year Spanish 1
APSpanish Language and Culture5+
SPAN A100, SPAN A101, SPAN A200, SPAN A201 Second Year Spanish II
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN A305
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH A241
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS A100
APUnited States History3+
HIST T200
APUnited States History4+
HIST T200, HIST T201
APWorld History: Modern3+
HIST T122
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST T122, HIST T124

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.927 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
34.092 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
2 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1904
Số sinh viên
4.055
SV bậc đại học
2.812
SV quốc tế
4,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLoyola University New Orleans
Bang LouisianaNew Orleans, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
59%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu