English
USMỹLubbock
Lubbock Christian University

Lubbock Christian University

  • Tư thục

Lubbock Christian University: học phí quốc tế 28.540 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.944 USD, tỉ lệ nhận 73,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–610, Toán 450–580, ACT 19–27. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.944 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 31/10. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Lubbock Christian University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.540 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.944 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Lubbock Christian University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Lubbock Christian University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,1%.

Tổng chi phí / năm
41.944 USD≈ 1,09 tỷ ₫
học phí 28.540 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
73,1%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL71DET95
SV quốc tế
4,2%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1957
Số sinh viên
1.534
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lubbock
684 người
0,3% dân số254 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lubbock
738 người
0,2% dân số259 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
5601 19th Street, Lubbock, TX 79407-2099
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.944 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế
28.540 USD≈ 744 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 85% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.540 USD≈ 744 triệu ₫
Ký túc + ăn10.100 USD≈ 263 triệu ₫
Các khoản kháci3.304 USD≈ 86,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm41.944 USD≈ 1,09 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Honors ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • International student scholarships (unspecified)SV QT?KhácTrang của trường

    Trang chỉ nói chung là có học bổng cho sinh viên quốc tế và bảo liên hệ cố vấn, không nêu tên hay điều kiện của một học bổng cụ thể nào để xác nhận mục này.

  • LCU GuaranteeSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Trang nói rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận LCU Guarantee, vì phải đủ điều kiện làm FAFSA và là cư dân Texas; đây là phủ định rõ ràng cho đúng học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Mattox Presidential ScholarshipSV QT?Toàn phần / kết hợpTrang của trường

    Trang chỉ nói thu hút học sinh giỏi nhất ở Hoa Kỳ, không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • West Texas PromiseSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,1%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–610
SATToán200800450–580
ACTtổng13619–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciThấp hơn phần lớn trường
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng15ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+228 ngày
  3. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+242 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
ART 1305
AP3-D Art and Design3+
ART 2305 or 3308
APArt History3+
ART 2307 or 2308
APBiology3+
BIO 141
APBiology4+
BIO 141 and 142
APCalculus AB3+
MAT 1402
APCalculus BC3+
MAT 1402
APCalculus BC4+
MAT 1402 AND 1403
APChemistry3+
CHE 1307 and 1107
APChemistry4+
CHE 1307 and 1107, CHE 1308 and 1108
APChinese Language and Culture3+
CHIN 141
APChinese Language and Culture4+
CHIN 141 and 142
APComparative Government and Politics3+
GOV 1301
APComputer Science A3+
IST 1350 or 2311 or 3324
APComputer Science Principles3+
IST1301
APDrawing3+
ART 1303
APEnglish Language and Composition3+
ENG 1301
APEnglish Literature and Composition4+
ENG 1301 and 1302
APEnvironmental Science3+
NRC 131
APEuropean History3+
HIS 2311
APEuropean History4+
HIS 2311 and 2312
APFrench Language and Culture3+
FREN 141 and 142
APGerman Language and Culture3+
GERM 141 and 142
APHuman Geography3+
GEG 1303
APItalian Language and Culture3+
ITAL 141 and 142
APJapanese Language and Culture3+
JAPN 141
APJapanese Language and Culture4+
JAPN 141 and 142
APLatin3+
LAT 131 and 132
APMacroeconomics3+
ECO 2301
APMicroeconomics3+
ECO 2302
APMusic Theory3+
MUS 1305 and 1105
APPhysics 13+
PHY 1303 and 1103
APPhysics 23+
PHY 1304 and 1104
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
PHY 2301 and 2101
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
PHY 2301 and 2101, PHY 2302 and 2102
APPhysics C: Mechanics3+
PHY 2301 and 2101
APPhysics C: Mechanics4+
PHY 2301 and 2101, PHY 2302 and 2102
APPsychology3+
PSY 1300
APPsychology4+
PSY 1300 and 2310
APSpanish Language and Culture3+
FOL 1401 and 1402
APSpanish Language and Culture5+
FOL 1401 and 1402 and 2301
APSpanish Literature and Culture3+
FOL 3301
APSpanish Literature and Culture4+
FOL 3301 and 3302
APStatistics3+
BUA 2310
APUnited States Government and Politics3+
GOV 2301
APUnited States History3+
HIS 2301
APUnited States History4+
HIS 2301 and 2302
APWorld History: Modern3+
HIS 1316
APWorld History: Modern4+
HIS 1315 and 1316

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.787 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.464 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
66 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1957
Số sinh viên
1.534
SV bậc đại học
1.252
SV quốc tế
4,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLubbock Christian University
Bang TexasLubbock, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu