English
USMỹBoca Raton
Lynn University

Đại học LynnLynn University

  • Tư thục

Đại học Lynn: học phí quốc tế 44.480 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.880 USD, tỉ lệ nhận 73,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–610, Toán 510–590, ACT 21–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.880 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua admission.lynn.edu/apply. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lynn là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.480 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.880 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Lynn?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lynn là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,5%.

Tổng chi phí / năm
67.880 USD≈ 1,77 tỷ ₫
học phí 44.480 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
73,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET100
SV quốc tế
14,8%
bậc đại học
Ngành
62 ngành
Thành lập
1962
Số sinh viên
3.512

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boca Raton
275 người
0,3% dân số86 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Miami–Fort Lauderdale–West Palm Beach
19.483 người
0,3% dân số12.307 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Jonas Dsouza2022Vlog
  • Lynn University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3601 N. Military Trail, Boca Raton, FL 33431-5598
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.880 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.480 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 56% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.480 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.330 USD≈ 374 triệu ₫
Các khoản kháci9.070 USD≈ 237 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.880 USD≈ 1,77 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–610
SATToán200800510–590
ACTtổng13621–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
admission.lynn.edu/apply

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    FA 105
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    FA 010
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    SOC 020
    APArt History3+6 tín chỉ
    HUM 101 & HUM 020
    APBiology3+8 tín chỉ
    SCI 110 & SCI 111
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MAT 320
    APCalculus BC3+7 tín chỉ
    MAT 110 & MAT 320
    APChemistry3+8 tín chỉ
    SCI 130 & SCI 131
    APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
    DJLC 200 (2) & LAN 020 (4)
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    IRPS 302
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CMS 030
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CMS 030
    APDrawing3+3 tín chỉ
    FA 115
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 101
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    ENG 101 & ENG 102
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    ENV 130
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIS 020
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    DJLC 200 (2) & LAN 020 (4)
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    DJLC 200 (2) & LAN 020 (4)
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    SOC 020
    APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
    DJLC 200 (2) & LAN 020 (4)
    APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
    DJLC 200 (2) & LAN 020 (4)
    APLatin3+6 tín chỉ
    DJLC 200 (2) & LAN 020 (4)
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    BUS 180
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    BUS 180
    APMusic Theory3+6 tín chỉ
    MUT 020
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    SCI 350
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    SCI 351
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    SCI 030
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    SCI 030
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    MAT 110
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 150
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    DJLC 200 (2) & LAN 212 (4)
    APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
    LAN 030 & LAN 040
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MAT 020
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 101
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIS 221 & HIS 222
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIS 020

    38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    62 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    49.006 USD≈ 1,28 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    41.427 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    18°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 23°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 27°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1962
    Số sinh viên
    3.512
    SV bậc đại học
    2.859
    SV quốc tế
    14,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLynn University
    Bang FloridaBoca Raton, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    76,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    52,1%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cách Duckling lấy số liệu