English
AUÚcSydney
Macquarie University

Đại học MacquarieMacquarie University

    Đại học Macquarie: học phí quốc tế ≈ 47.533 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 77.243 AUD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 83.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 83. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 77.243 AUD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Macquarie là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 47.533 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 77.243 AUD.

    Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Macquarie?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 83.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 77.243 AUD≈ 1,41 tỷ ₫
    học phí ≈ 47.533 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    IELTStối thiểu
    6,5
    TOEFL83
    Ngành
    117 ngành
    Thành lập
    1964
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Macquarie Park
    165 người
    1,5% dân số
    Cả khu Ryde
    1.571 người
    1,2% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • Quach Duy Long2023Vlog
    • Vera Lê Official2023Dạo khuôn viên
    • Shivam Dhumal2023Vlog

    Liên hệ

    Điện thoại
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 77.243 AUD≈ 1,41 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 47.533 AUD≈ 869 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Thành tích (merit)4Tài năng1
    • Division of Information and Communication Sciences ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Trang dựa vào UAI từ 95 và không nói gì về SV quốc tế nên chưa rõ.

      • Được gia hạn các năm sau
    • Macquarie University Super Innovation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
      • Được gia hạn các năm sau
    • Schalchlin Memorial Actuarial ScholarshipKhông nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

      Ứng viên phải là permanent resident của Úc nên SV quốc tế bị loại.

      • Chỉ năm đầu

      Hạn: Applications close Wednesday 5 January 2005

    • Sports Scholarships (MUSA)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Trang nói dành cho SV mới và đang học nhưng không đề cập quốc tịch nên chưa rõ.

      Hạn: Applications close 28 January 2005

    • Tress Cocks and Maddox Scholarship in LawKhông nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

      Yêu cầu permanent resident của Úc nên SV quốc tế không đủ điều kiện.

      • Chỉ năm đầu
    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6,5
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
    TOEFLiBT0120≥ 83mỗi phần ≥ 12
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    English Language Program (ELP)

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBTNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    117 ngành
    Bachelor of Actuarial Studies
    3 năm48.833 AUD/năm ≈ 893 triệu ₫
    Bachelor of Advanced Information Technology
    3 năm48.200 AUD/năm ≈ 881 triệu ₫
    Bachelor of Advanced Science
    3 năm47.533 AUD/năm ≈ 869 triệu ₫
    Bachelor of Ancient History
    3 năm42.833 AUD/năm ≈ 783 triệu ₫
    Bachelor of Applied Finance
    3 năm48.833 AUD/năm ≈ 893 triệu ₫
    Bachelor of Archaeology
    3 năm42.833 AUD/năm ≈ 783 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm42.833 AUD/năm ≈ 783 triệu ₫
    Bachelor of Arts - Media
    3 năm46.333 AUD/năm ≈ 847 triệu ₫
    Bachelor of Arts - Psychology
    3 năm41.000 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Arts with the degree of Bachelor of Commerce
    4 năm46.350 AUD/năm ≈ 847 triệu ₫
    Bachelor of Arts with the degree of Bachelor of Laws
    5 năm51.900 AUD/năm ≈ 949 triệu ₫
    Bachelor of Biodiversity and Conservation
    3 năm47.433 AUD/năm ≈ 867 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm48.833 AUD/năm ≈ 893 triệu ₫
    Bachelor of Business Administration
    3 năm48.833 AUD/năm ≈ 893 triệu ₫
    Bachelor of Business Analytics
    3 năm48.833 AUD/năm ≈ 893 triệu ₫
    Bachelor of Business Leadership and Commerce
    4 năm36.450 AUD/năm ≈ 666 triệu ₫
    Bachelor of Chiropractic Science
    3 năm51.333 AUD/năm ≈ 938 triệu ₫
    Bachelor of Clinical Science
    2 năm77.900 AUD/năm ≈ 1,42 tỷ ₫
    Bachelor of Cognitive and Brain Sciences
    3 năm47.533 AUD/năm ≈ 869 triệu ₫
    Bachelor of Combined Studies
    5 năm53.063 AUD/năm ≈ 970 triệu ₫
    Bachelor of Combined Studies in Actuarial Studies / Science
    4 năm49.175 AUD/năm ≈ 899 triệu ₫
    Bachelor of Combined Studies in Applied Finance / Economics
    4 năm49.825 AUD/năm ≈ 911 triệu ₫
    Bachelor of Combined Studies in Commerce / Arts
    4 năm46.825 AUD/năm ≈ 856 triệu ₫
    Bachelor of Combined Studies in Commerce / Psychology
    4 năm48.200 AUD/năm ≈ 881 triệu ₫
    Bachelor of Combined Studies in Commerce / Science
    4 năm49.175 AUD/năm ≈ 899 triệu ₫
    Bachelor of Combined Studies in Education (Primary) / Arts
    4 năm39.575 AUD/năm ≈ 723 triệu ₫
    Bachelor of Combined Studies in Education (Secondary) / Arts
    4 năm39.575 AUD/năm ≈ 723 triệu ₫
    Bachelor of Combined Studies in Laws / Arts
    5 năm49.280 AUD/năm ≈ 901 triệu ₫
    Bachelor of Combined Studies in Laws / Commerce
    5 năm51.800 AUD/năm ≈ 947 triệu ₫
    Bachelor of Combined Studies in Science / Arts
    4 năm46.050 AUD/năm ≈ 842 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm48.833 AUD/năm ≈ 893 triệu ₫
    Bachelor of Commerce - Professional Accounting
    3 năm48.833 AUD/năm ≈ 893 triệu ₫
    Bachelor of Commerce with the degree of Bachelor of Laws
    5 năm50.840 AUD/năm ≈ 929 triệu ₫
    Bachelor of Commerce with the degree of Bachelor of Science
    4 năm49.825 AUD/năm ≈ 911 triệu ₫
    Bachelor of Criminology
    3 năm42.833 AUD/năm ≈ 783 triệu ₫
    Bachelor of Cyber Security
    3 năm48.200 AUD/năm ≈ 881 triệu ₫
    Bachelor of Digital Business
    3 năm48.200 AUD/năm ≈ 881 triệu ₫
    Bachelor of Economics
    3 năm48.833 AUD/năm ≈ 893 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood and Primary)
    4 năm42.875 AUD/năm ≈ 784 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood)
    4 năm42.875 AUD/năm ≈ 784 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    2 năm41.200 AUD/năm ≈ 753 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)
    2 năm41.200 AUD/năm ≈ 753 triệu ₫
    Đang hiện 80 / 117 ngành

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    12°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 17°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1964

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWMacquarie University
    Bang New South WalesSydney, Úc

    Bản đồ chi tiết

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu