English
USMỹLivonia
Madonna University

Đại học MadonnaMadonna University

  • Tư thục

Đại học Madonna: học phí quốc tế 29.580 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 41.038 USD, tỉ lệ nhận 63,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, bao gồm học sinh Việt Nam, có thể được xét học bổng merit $4,000–$14,000/năm dựa trên hồ sơ nhập học. Chưa rõ các khoản need-based aid có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–540, Toán 420–540. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 41.038 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Madonna là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.580 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 41.038 USD.

Đại học Madonna có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, bao gồm học sinh Việt Nam, có thể được xét học bổng merit $4,000–$14,000/năm dựa trên hồ sơ nhập học. Chưa rõ các khoản need-based aid có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Madonna?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Madonna là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 41.038 USD≈ 1,07 tỷ ₫
học phí 29.580 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
63,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
10,1%
bậc đại học
Ngành
66 ngành
Thành lập
1937
Số sinh viên
1.928
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Livonia
313 người
0,3% dân số195 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Detroit–Warren–Dearborn
11.410 người
0,3% dân số5.563 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
36600 Schoolcraft Road, Livonia, MI 48150
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2025-26
Tổng chi phí / năm
≈ 41.038 USD≈ 1,07 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
29.580 USD≈ 771 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường nói sinh viên mới được tự động xét merit, nhưng không liên kết rõ quy trình tự động này với international students.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu việc xét tuyển quốc tế có bỏ qua khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA, không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng dành cho international students.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng thành tích, nhưng không xác định một học bổng cụ thể có tên “International Student Scholarships” là học bổng riêng.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–540
SATToán200800420–540

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp kỳ Summer cho ứng viên ở ngoài Hoa Kỳ
    Hạn nộpcòn109ngày
  2. Hạn nộp kỳ Fall cho ứng viên ở ngoài Hoa Kỳ
    Hạn nộp+168 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+3 tín chỉ
AHIS 2020
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 1030.00, BIO 1030.LB
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 1030.00, BIO 1030.LB, BIO 1040.00, BIO 1040.LB,
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MTH 2510
APCalculus BC4+9 tín chỉ
MTH 2510 MTH 2520
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 1110.00, CHM 1110.LB
APChinese Language and Culture4+
Please contact the Registrar’s Office for equivalency*
APComparative Government and Politics4+
PSC 3410
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSC 2080
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSC 2080
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRT 1010
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
WRT 1010 WRT 1020
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 2230
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENV 1200
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 1200
APFrench Language and Culture4+
Please contact the Registrar’s Office for equivalency*
APGerman Language and Culture4+
Please contact the Registrar’s Office for equivalency*
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEO 1210
APItalian Language and Culture4+
Please contact the Registrar’s Office for equivalency*
APJapanese Language and Culture4+
Please contact the Registrar’s Office for equivalency*
APLatin4+
Please contact the Registrar’s Office for equivalency*
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECN 2730
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECN 2720
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 1130
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHY 2530.00
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHY 2540.00
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHY 2540
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHY 2540
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 1010
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 1030 & SPA 1040
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA 2230 SPA 2240
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPA 4100
APStatistics4+4 tín chỉ
MTH 2350
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC 1510
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 2320
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 1200

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

66 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.058 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.871 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
134 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1937
Số sinh viên
1.928
SV bậc đại học
1.632
SV quốc tế
10,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMadonna University
Bang MichiganLivonia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu