English
USMỹCastine
Maine Maritime Academy

Maine Maritime Academy

  • Công lập

Maine Maritime Academy: học phí quốc tế 28.840 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.570 USD, tỉ lệ nhận 54,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Maine Maritime Academy nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận institutional merit aid nhưng không được nhận federal aid. Các trang không nói rõ về need-based aid của trường, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 54,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 565–625, Toán 530–635, ACT 21–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.570 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 30/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Maine Maritime Academy là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.840 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.570 USD.

Maine Maritime Academy có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Maine Maritime Academy nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận institutional merit aid nhưng không được nhận federal aid. Các trang không nói rõ về need-based aid của trường, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Maine Maritime Academy?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Maine Maritime Academy là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 54,1%.

Tổng chi phí / năm
41.570 USD≈ 1,08 tỷ ₫
học phí 28.840 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
54,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
16 ngành
Thành lập
1941
Số sinh viên
968
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Castine
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Maine Maritime2025Kênh của trường
  • Maine Maritime2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1 PLEASANT STREET, CASTINE, ME 04420
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.570 USD≈ 1,08 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
28.840 USD≈ 752 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 71% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.840 USD≈ 752 triệu ₫
Ký túc + ăn12.730 USD≈ 332 triệu ₫
Cộng các khoản trên41.570 USD≈ 1,08 tỷ ₫

Trang chỉ ghi mức học phí in-state, regional và out-of-state; sinh viên quốc tế không thuộc các bang được hưởng mức thấp hơn nên mức out-of-state là mức áp dụng.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Endowed ScholarshipsSV QT?KhácTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: January 31 each year

  • MMA Endowed ScholarshipsSV QT?KhácTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: January 31 each year

  • MMA Merit Awards and ScholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có được xét merit award hay không, chỉ nói SV quốc tế không đủ điều kiện nhận aid liên bang.

    • Được gia hạn các năm sau
  • MMA Merit-Based AwardsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
54,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800565–625
SATToán200800530–635
ACTtổng13621–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
250 USD≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 17/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng44ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+135 ngày
  3. Hạn đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+196 ngày
  4. Hạn đăng ký định hướng sinh viên mới
    Định hướng+210 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Gửi điểm AP cho Registrar’s Office để được xét cấp tín chỉ nếu phù hợp.

  • Gửi điểm IB cho Registrar’s Office để được xét cấp tín chỉ nếu phù hợp.

Ngành & việc làm

Ngành học

16 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
89.964 USD≈ 2,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
93.944 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
142 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1941
Số sinh viên
968
SV bậc đại học
942
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMaine Maritime Academy
Bang MaineCastine, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu