English
USMỹCanton
Malone University

Đại học MaloneMalone University

  • Tư thục

Đại học Malone: học phí quốc tế 38.200 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 49.754 USD, tỉ lệ nhận 75,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Học sinh Việt Nam năm nhất có thể xin các học bổng merit của Malone, gồm academic, music và athletic merit. Chưa có bằng chứng chính thức trong các trang này rằng sinh viên quốc tế được need-based aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–590, Toán 460–590, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 49.754 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/9. Hồ sơ nộp qua online platform. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Malone là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 49.754 USD.

Đại học Malone có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam năm nhất có thể xin các học bổng merit của Malone, gồm academic, music và athletic merit. Chưa có bằng chứng chính thức trong các trang này rằng sinh viên quốc tế được need-based aid.

Tỉ lệ nhận của Đại học Malone là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 49.754 USD≈ 1,3 tỷ ₫
học phí 38.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,9%
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1892
Số sinh viên
1.062
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Canton
khoảng 7 người
dưới 0,1% dân số2 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Canton–Massillon
287 người
0,1% dân số172 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Malone University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2600 Cleveland Avenue NW, Canton, OH 44709-3308
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 49.754 USD≈ 1,3 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
38.200 USD≈ 996 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMerit awards được xét tự động khi nhập học, nhưng trang không nói rõ quy tắc này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết tuyển sinh của Malone là need-blind đối với sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang quốc tế yêu cầu Affidavit of Support nhưng không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Tài năng2Thành tích (merit)1
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Freshman Merit Awards: Non-Test-OptionalChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Music ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
20 USD≈ 521.600 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–590
SATToán200800460–590
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online platform
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
  3. Hồ sơ năm học mới bắt đầu mở (1/7)
    Hạn nộp+259 ngày
  4. Hồ sơ nhập học năm học mới bắt đầu mở
    Khác+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History4+3 tín chỉ
ART 122
APArt-Studio: 2-D Design4+3 tín chỉ
ART 232
APArt-Studio: 3-D Design4+3 tín chỉ
ART 303
APArt-Studio: Drawing4+3 tín chỉ
ART 304
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 155
APEng. Language & Composition3+3 tín chỉ
ENG Elective
APEng. Literature & Composition3+3 tín chỉ
ENG Elective
APComparative Government & Politics3+3 tín chỉ
POL 267
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 112
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SOSC 200
APMacroeconomic3+3 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 203
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYCH 121
APU.S. Government & Politics3+3 tín chỉ
POL 201
APU.S. History3+3 tín chỉ
HIST 211 or 212
APWorld History3+3 tín chỉ
HIST 111 or 112
APPrecalculus3+4 tín chỉ
MATH 150
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 203
APCalculus BC5+10 tín chỉ
MATH 203 and 204
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CPSC 130
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH/PSYCH 140
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 144
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 131
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL 220
APPhysics C – Electricity & Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 213
APPhysics C – Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 214
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Elective
APChinese Language & Culture3+3 tín chỉ
Elective
APFrench Language & Culture3+3 tín chỉ
Elective
APGerman Language & Culture3+3 tín chỉ
Elective
APItalian Language & Culture3+3 tín chỉ
Elective
APJapanese Language & Culture3+3 tín chỉ
Elective
APLatin3+3 tín chỉ
Elective
APSpanish Language & Culture3+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Literature & Culture3+3 tín chỉ
Elective

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2024
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.909 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Học tiếp
22,4%
Đi làm
63,8%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.056 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1892
Số sinh viên
1.062
SV bậc đại học
798
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMalone University
Bang OhioCanton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu