English
USMỹNorth Manchester
Manchester University

Đại học ManchesterManchester University

  • Tư thục

Đại học Manchester: học phí quốc tế 36.484 USD/năm, tổng chi phí một năm 36.744 USD, tỉ lệ nhận 71,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Có: học sinh Việt Nam diện quốc tế năm nhất có thể nhận International Student Scholarship dựa trên thành tích học tập. Học bổng chỉ hỗ trợ một phần học phí; chưa rõ aid dựa trên nhu cầu tài chính có mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 36.744 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/5. Hồ sơ nộp qua The Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Manchester là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.484 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 36.744 USD.

Đại học Manchester có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam diện quốc tế năm nhất có thể nhận International Student Scholarship dựa trên thành tích học tập. Học bổng chỉ hỗ trợ một phần học phí; chưa rõ aid dựa trên nhu cầu tài chính có mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Manchester?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Manchester là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,1%.

Tổng chi phí / năm
36.744 USD≈ 958 triệu ₫
học phí 36.484 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
71,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1860
Số sinh viên
1.224
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố North Manchester
Gần như không có
Cả vùng Wabash
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Manchester University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
604 E. College Ave, North Manchester, IN 46962
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
36.744 USD≈ 958 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
36.484 USD≈ 952 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 67% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.484 USD≈ 952 triệu ₫
Phí bắt buộc260 USD≈ 6,78 triệu ₫
Cộng các khoản trên36.744 USD≈ 958 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUnclear: không có câu nào xác nhận International Student Scholarship được xét tự động cùng hồ sơ nhập học mà không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: các trang không nói việc tuyển sinh sinh viên quốc tế có hay không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear: trang quốc tế yêu cầu chứng minh tài chính, nhưng không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu xin aid quốc tế riêng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: will cover a portion of the cost of tuition only

    Yes: trang ghi rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế và xét theo thành tích học tập.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
The Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+47 ngày
  3. Quyết định tuyển sinh kỳ mùa xuân
    Kết quả+61 ngày
  4. Gửi hồ sơ nhập học kèm mẫu I-20 kỳ mùa xuân
    Khác+76 ngày
  5. Hạn thanh toán số dư học kỳ mùa xuân
    Khác+79 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+212 ngày
  7. Quyết định tuyển sinh kỳ mùa thu
    Kết quả+243 ngày
  8. Gửi hồ sơ nhập học kèm mẫu I-20 kỳ mùa thu
    Khác+258 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học kỳ mùa thu
    Đặt cọc+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trang nêu Manchester nhận tín chỉ AP nhưng không hiển thị điểm tối thiểu hoặc bảng quy đổi từng môn.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
LARC-TCE
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
LARC-TCE
APArt History4+3 tín chỉ
LARC-EAH
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 108 & 108L
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 121
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 121
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 121 & 122
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 105 & 105L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 111 & 111L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 111/L & 113/L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
MODL-UNC
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
LARC-FCG
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 233
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CPTR 105
APComputer Science A5+6 tín chỉ
CPTR 105 & 205
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CPTR UNC
APDrawing3+3 tín chỉ
ART-TCE
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
LARC-FWS
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG UNC
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 115
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVS 130
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 105
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
MODL-UNC
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
LARC-FCG
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
MODL-UNC
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
LARC-FCG
APHuman Geography4+3 tín chỉ
LARC FCG
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
LARC-FCG
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
LARC-FCG
APLatin4+3 tín chỉ
LARC-FCG
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
LARC-ESS
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
BUS-250
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
LARC-ESS
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
BUS-250
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 125
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 111
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 111
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH-UNC
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH-120
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC-ESS
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 110
APResearch3+3 tín chỉ
GEN UNC
APSeminar3+3 tín chỉ
GEN UNC
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 111/112
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 201/202/301
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 201/202/301/302
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 115
APStatistics4+4 tín chỉ
DATA-210
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC UNC
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 121
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST UNC
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 113
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 113 & 114
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST UNC
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 121
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 121 & 123

56 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.504 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.024 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
129 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1860
Số sinh viên
1.224
SV bậc đại học
936
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKManchester University
Bang IndianaNorth Manchester, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu